Điểm chuẩn các năm

April 30, 2009 at 7:47 pm (Điểm chuẩn thi đại học)

Tư liệu điểm chuẩn ĐH năm 2004     15:46′ 12/03/2005 (GMT+7)
(VietNamNet)- Chọn trường ĐH, CĐ theo nhiều yếu tố: điều kiện của gia đ?nh, xu hướng nghề nghiệp của x? hội, sở thích, năng lực của bản thân.

Nhưng quan trọng hơn cả là năng lực học tập. Chính v? vậy, với nhiều thí sinh, việc cân nhắc lựa chọn đăng ký vào một trường ĐH nào đó đồng nghĩa với xem xét điểm chuẩn của trường đó như thế nào.
Dưới đây, VietNamNet hệ thống lại điểm chuẩn của các trường năm 2004, nhằm cung cấp thêm tư liêu cho thí sinh tham khảo trước khi đăng ký dự thi năm nay.
Điểm chuẩn dưới đây được tính cho học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên.

ĐH Văn hoá      Điểm chuẩn
Phát hành xuất bản khối C    18 (C); (14 (D)
Thư viện thông tin     20 (C); 15 (D)
Bảo tàng     16,5 (C); 14,5 (D)
Văn hoá du lịch     16
Văn hoá dân tộc     21
Quản l? văn hoá     17,5 (C); 18 (V)
Quản l? văn hoá khối biểu diễn nghệ thuật     19,5
ĐH Thuỷ lợi
Công tr?nh thuỷ lợi     21,5
Thuỷ nông cải tạo đất     18,5
Thuỷ văn môi trường      18,5
Công tr?nh thuỷ điện     18
Máy xây dựng và thiết bị thuỷ lợi     20
Tin học     18
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng     19,5
Kỹ thuật bờ biển      18
Kinh tế Thuỷ lợi     18,5

ĐH Thái Nguyên
1. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp
Tất cả các ngành     17,5
2. ĐH Sư phạm
Toán     21,5
L?     20
Tin     19
Hoá     21
Sinh – KTNM     22,5
Giáo dục công dân      19
Ngữ văn    19,5
Lịch sử     21
Địa lý     21,5
Tâm l? giáo dục     17
Tiếng Anh     25,5
Tiếng Nga     18
Tiếng Trung     24,5
Giáo dục tiểu học     18
Thể dục thể thao     25
3. ĐH Nông lâm
Kinh tế nông lâm,Kế toán doanh nghiệp      14
Quản trị kinh doanh, Quản l? đất đai     14
Chăn nuôi – Thú y, Trồng trọt, Lâm nghiệp     15
Khuyến nông, Nông lâm kết hợp, Môi trường     15
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp     16,5
4. ĐH Y
Bác sĩ đa khoa     21,5
Cử nhân điều dưỡng     17
5. Khoa công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin     15,5
Điện tử viễn thông     15,5
6. Khoa Khoa học tự nhiên
Toán, L?, Hoá, Sinh    15
Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường    15

ĐH Bách khoa Hà Nội
Khối A    23
Khối D     26
ĐH Kinh tế quốc dân
Ngành 401, 402, 405, 101, 501     21,5
Ngành 403     22,5
Ngành 404     25,5
ĐH Giao thông vận tải Hà Nội
Phía Bắc     22
Phía Nam     15,5
Học viện Tài chính     22
ĐH Luật Hà Nội
Khối A     16,5
Khối C     20,5
Học viện Bưu chính viễn thông
Phía Bắc
Điện tử viễn thông     23
Công nghệ thông tin     22
Quản trị kinh doanh     21,5
Phía Nam
Điện tử viễn thông      17
Công nghệ thông tin     17,5
Quản trị kinh doanh     18,5
ĐH Sư phạm Hà Nội
SP Toán     25,5
SP Tin     20
SP L?     23
SP Hoá     25
SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp     25
SP Ngữ văn     24 (C); 20 (D)
SP Lịch sử      24,4 (C); 20,5 (D)
SP Địa lý    23,5 (C); 20 (A)
SP Tâm l? giáo dục     18,5
SP Giáo dục chính trị    22 (C);18 (D)
SP Tiếng Anh ( môn ngoại ngữ hệ số 2)     27
SP Tiếng Pháp (môn ngoại ngữ hệ số 2)     22,5
SP âm nhạc (năng khiếu hệ số 2)     31
SP Mỹ thuật(năng khiếu hệ số 2)     26
SP Thể dục thể thao(năng khiếu hệ số 2)     27
SP Thể dục – GDQP(năng khiếu hệ số 2)     26,5
SP Giáo dục mầm non     20
SP Giáo dục tiểu học     21
SP giáo dục đặc biệt     17
Công nghệ thông tin    17,5
Việt Nam học     18

ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Toán Tin    17,5
Vật l?    15
Công nghệ Thông tin    21
Hóa học    19,5
Địa chất    14
Khoa học Môi trường    18 (A); 22,5 (B)
Khoa học Vật liệu    16
Sinh học    19
Công nghệ Sinh học    21(A); 24,5(B)
Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Kinh tế học    15(A); 18 (D1)
Kinh tế đối ngoại    18(A); 20 (D1)
Kinh tế công cộng    15(A); 17(D1)
Tài chính – Ngân hàng    17(A); 19 (D1)
Kế toán – Kiểm toán    18 (A); 20 (D1)
Hệ thống thông tin quản l?    15
Luật Kinh doanh    15 (A); 17 (D1)
ĐH Bách khoa (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Công nghệ thông tin    21
Điện – Điện tử    22,5
Cơ khí    19,5
Công nghiệp Dệt may     17
Công nghiệp Hóa và Thực phẩm     22
KT Xây dựng    22,5
KT Địa chất     16
Quản l? CN    17,5
KT Môi trường     17
KT Giao thông      17,5
KT hệ thống CN     18
Cơ Điện tử    20
CN Vật liệu    20,5
Trắc địa – Địa chính     16
Vật liệu & Cơ khí xây dựng     16,5
Thủy lợi – Thủy điện      16
Cơ Kỹ thuật     17
Công nghệ Sinh học     18
Vật l? Kỹ thuật     16
Đại học Khoa học X? hội & Nhân văn (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Ngữ văn     17,5 (C); 18 (D1)
Báo chí    18,5 (C); 20 (D1)
Lịch sử     16 (C); 15,5 (D1)
Nhân học     17 (C); 16,5 (D1)
Triết học     16 (C); 15 (D1)
Địa lý     18 (C); 19 (D1)
X? hội học    17 (C); 17 (D1)
Thư viện – Thông tin học    15 (C); 16,5 (D1)
Giáo dục học    15 (C); 15 (D1)
Lưu trữ học      15 (C); 15 (D1)
Đông phương học    18,5
Ngữ Văn Anh    18,5
Song ngữ Nga – Anh    16,5 (D1); 20,5 (D2,3,4)
Ngữ văn Pháp    17,5 (D1); 18,5 (D2,3,4)
Ngữ văn Trung    17,5 (D1); 15 (D2,3,4)
Ngữ văn Đức    16,5
Quan hệ Quốc tế    19,5
ĐH Sư phạm
Đối với học sinh khu vực 3, nhóm ưu tiên 3
Toán    24
Tin học     17,5
Vật l?    21
Hóa học    23,5
Sinh học    21,5
Ngữ văn    19,5
Lịch sử    19
Địa lý    16 (A); 20 (C)
Sư phạm Trung    22,5
Giáo dục Tiểu học    18 (A); 18,5 (D1);
Giáo dục mầm non    17,5
Giáo dục đặc biệt    15
GDTC – GDQP    20
Chuyên ngành Anh văn    22
Chuyên ngành Nga văn    17
Chuyên ngành Pháp văn    20
Chuyên ngành Trung văn    20
Tâm l? giáo dục    17 (C,D1)
Giáo dục Chính trị    16,5 (C,D1)
Sư phạm Anh      28,5
Sư phạm Nga    19 (D1); 18 (D2)
Sư phạm Pháp    26

ĐH Thuỷ lợi Tại TP HCM
Công tr?nh thuỷ lợi     15
Thuỷ nông cải tạo đất     14
Thuỷ văn môi trường     14
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng     14

ĐH Kiến trúc TP.HCM
Kiến trúc Công tr?nh     17,5 (học ở TP HCM); 14 (học ở Vĩnh Long)
Quy hoạch đô thị     16,5
Xây dựng DD&CN     19,5 (học tại TP HCM); 15 (học tại Vĩnh Long)
Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị     16,5
Mỹ thuật công nghiệp     19
ĐH Quy Nhơn
SP Tóan     18
SP L?     17
SP Kỹ thuật CN     17
SP Hóa     18
SP sinh KTNN     19
SP Ngữ văn     20
SP Lịch sử      20
SP Địa lý     20
SP GD chính trị     18
SP TL giáo dục     16
SP tiếng Anh      19
SP Giáo dục tiểu học     18
SP Thể dục thể thao     21
SP Giáo dục mầm non     17
SP giáo dục đặc biệt      15
CN Tóan hoc     14
CN Tin học     14
CN Vật l?     14
CN Hóa học     14
CN Địa chính     14
CN Địa lý      14
CN Sinh học     15
CN Văn học     15
CN Lịch sử     15
CN tiếng Anh     14
Kỹ thuật điện     14
Điện tử viễn thông     14
Hóa dầu     14
Công nghệ môi trường      14
Điện tử – tin học     14
Quản trị kinh doanh     14
Quản trị doanh nghiệp     14
Ngân hàng – tài chính     14
Kế tóan     14
ĐH Mở Bán công TP.HCM
Khối A     14
Khối B     15
Khối c     15
Khối D1     14
ĐH Thủy sản Nha Trang
Nuôi trồng thủy sản     18
Công nghệ thực phẩm     16
Cơ khí     15
Kinh tế     15
Công nghệ thông tin     15
Khai thác thủy sản     14,5
QTKD     15
* Điểm sàn xét tuyển NV2 bằng điểm xét tuyển NV1
TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP.HCM     25,5
ĐH An Giang
SP Tóan     17
SP L?     16
Tin học     14
SP Hóa     17
CN Thực phẩm khối A     14,5
CN Thực phẩm khối B     15,5
SP lịch sử     17
SP địa lý     16,5
SP Giáo dục chính trị C     15
SP Giáo dục chính trị D1     14
SP tiếng Anh    18,5
CĐ Sư phạm tóan – tin     12,5
SP sinh     16
CNSH khối A     14,5
CNSH khối B     15,5
Nuôi trồng thủy sản khối A     14
Nuôi trồng thủy sản khối B     15
Tài chính doanh nghiệp     14
Kế tóan doan hghiệp     14
Kinh doanh nông nghiệp     14
Phát trịển nông thôn A     14
Phát triển nông thôn B     15
Kinh tế đối ngọai     14
SP ngữ văn     17
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Kỹ thuật Điện – Điện tử     19,5
Điện khí hóa – CC điện     16,5
Cơ khí chế tạo máy     19
Kỹ thuật công nghiệp     16
Cơ – Điện tử     20
Công nghệ tự động     18
Cơ tin kỹ thuật     16
Thiết kế máy      16
Cơ khí động lực (cơ khí ô tô)     17,5
Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh     17,5
Kỹ thuật in     16
Công nghệ thông tin     19,5

Công nghệ cắt may     16
😄 dân dụng & CN     20
Công nghệ môi trường     16
Công nghệ thực phẩm     20
Kỹ thuật nữ công     16
Thiết kế thời trang     21

ĐH Quốc tế (thuộc ĐHQG TP.HCM)
Công nghệ thông tin    17,5
Quản trị kinh doanh    19
ĐH Kinh tế TP.HCM
Điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành    16,5
ĐH Nông lâm TP.HCM
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản    14
Cơ khí nông lâm    14
Chế biến lâm sản    14
Công nghệ giấy và bột giấy    14
Công nghệ nhiệt lạnh    14
Điều khiển tự động    14
Công nghệ hóa học    15(A); 19 (B)
Chăn nuôi    14(A); 15(B)
Bác sỹ thú y    15(A); 18(B)
Nông học, lâm nghiệp    14(A); 16(B)
Công nghệ thông tin    15
Nuôi trồng thủy sản    15(A); 17(B)
Chế biến bảo quảnNSTP    16(A); 20(B)
Công nghệ sinh học    17(A); 21(B)
SP kỹ thuật nông nghiệp    14(A); 15(B)
Cảnh quan và KT hoa viên    14,(A); 17(B)
Kinh tế nông lâm khối A và khối D1    14
Quản l? đất đai khối A và D1    14
Quản l? thị trường bất động sản    14(A);15(D1)
PTNT&KN khối A và D1    14
Quản trị kinh doanh     14(A);15(D1)
Kinh tế TNMT khối A và khối D1    14
Kế toán    14(A);15(D1)
KT môi trường , chế biến thủy sản    16(A);19(B)
Tiếng Anh    21
Cao đẳng
Công nghệ thông tin (khối A)    12
Quản l? đất đai    12
Cơ khí     12
Nuôi trồng thủy sản (khối B)    12
Trường ĐH Giao thông vận tải TP HCM
Điều khiển tàu biển     14
Khai thác mảy tàu thủy      14
Điện và tự động tàu thủy     14
Điện tử viễn thông     18
Tự động hóa công nghiệp    15
Thiết kế thân tàu thủy    15
Cơ giới hóa xếp dỡ    14
Xây dựng công tr?nh thủy    14,5
Bảo đảm an toàn hàng hải    14
Xây dựng cầu đường    20
Công nghệ thông tin    17
Cơ khí ô tô    18,5
Máy xây dựng    14,5
Kinh tế vận tải biển    15
Kinh tế xây dựng biển    15,5
* Trường sẽ xét tuyển hệ Cao đẳng đối với năm ngành: điều khiển tàu biển, khai thác máy tàu thủy, CNTT, cơ khí động lực, kinh tế vận tải biển, những thí sinh khối A với điểm tối thiểu nhân hồ sơ là 11 điểm
ĐH Bán công Tôn Đức Thắng TP HCM
Công nghệ thông tin    14
Điện – Điện tử    14
Bảo hộ lao động     14
Xây dựng dân dụng    14
Xây dựng câu đường     14
Cấp thoát nước – môi trường nước     14
Tài chính ngân hàng     14
Kế toán – kiểm toán    14
Quản trị kinh doanh    14
QTKD quốc tế    14
Khối B
Bảo hộ lao động     15
Công nghệ sinh học    15
Khoa học môi trường    15
Công nghệ hoá học     16
X? hội học    15
Nhóm ngành kinh tế    14
X? hội học khối D    14
Tiếng Trung Quốc (D1 và D2)     14
Tiếng Anh (Anh văn hệ số 2)     17
Khối H    16
* Khối H chỉ tuyển TS dự thi vào ĐH Kiến Trúc
ĐH Dân lập Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
Các ngành khối A và khối D1      14
Các ngành khối B    15
* Với điểm chuẩn NV1 trên trường c?n thiếu 1400 chỉ tiêu
ĐH Dân lập Ngoại Ngữ Tin học TP.HCM
Tất cả các ngành    14

* ĐH Sư phạm Đồng Tháp
Hệ ĐH
SP Toán    17
CNTT     15,5
Sư phạm Vật l?    15,5
Sư phạm Hoá học     15,5
SP Sinh học-KTNN    17
QTKD     15,5
SP Ngữ văn     15
SP Lịch sử     15
SP Giáo dục Chính trị     15
SP Tiếng Anh     17
SP Giáo dục tiểu học      14
SP Gáio dục thể chất     21,5
Hệ Cao đẳng
SP Toán     11
SP Tin học     11
SP Vật l?-KTCN     11
SP sinh học- hoá học     12
SP Kinh tế nông nghiệp-KT gia đ?nh    12
SP Ngữ văn    12
SP lịch sử – giáo dục công dân     12
SP Địa lý – công tác đội    18,5
SP Âm nhạc    19,5
SP Mỹ thuật     18,5
SP Giáo dục tiểu học    11
SP Giáo dục mầm non     21
SP Giáo dục thể chất     22,5
SP Tin học    11

ĐH HUẾ
1. ĐH Kinh tế
Kinh tế NN và PTNN    15(A); 15,5(D1)
Quản trị kinh doanh    14,5(A); 15,5(D1)
Kinh tế chính trị khối A, D    14
Kế toán doanh nghiệp    16,5(A); 17,5(D1)
Tài chính ngân hàng    18
2. ĐH Nông lâm
Công nghiệp và CT Nông thôn    14,5
Cơ khí bảo quản CBNS    14
Trồng trọt    14(A);15(B)
Bảo vệ thực vật    14(A);15(B)
Bảo quản CBNS    16(A);19,5(B)
Làm vườn và sinh vật cảnh    14(A);15(B)
Khuyến nông và PTNT    15,5(A);19(B)
Quản l? đất đai    15,5
Lâm nghiệp    14(A);16(B)
Chăn nuôi – Thú y    14(A);15(B)
Thú y    14(A);15(B)
Nuôi trồng thủy sản     17(A);19(B)
Nông học    14(A);15(B)
Quản l? tài nguyên rừng    15,5(A);19(B)
3. ĐH Nghệ thuật
Hội họa     40,5
Điêu khắc    23
Sư phạm hội hoạ    36,5
Sáng tác l? luận âm nhạc    52,5
Mỹ thuật ứng dụng    34
Biểu diễn âm nhạc     22,5
SP âm nhạc     28
Nh? nhạc     20
4. ĐH Khoa học
Toán     14
Tin học     14
Vật l?    14
Kiến trúc công tr?nh     24
Điện tử viễn thông    17
Hoá học     16
Địa chất    14
Sinh vật     18,5
Địa l?    14(A);15,5(B)
Khoa học môi trường    19(A);21,5(B)
Công nghệ sinh học    21
Luật    16
Ngữ văn     16
Lịch sử    17,5
Triết    14(A);16,5(C)
Hán Nôm    17
Báo chí    16
Tiếng Anh    14,5
Tiếng Nga    14
Tiếng Pháp     14
5.ĐH Sư phạm
SP Toán    17,5
SP Tin học     16,5
SP Vật l?     21
SP Hoá     19(A);23(B)
SP Sinh học      21
SP KT Nông lâm    19
SP Tâm l? giáo dục     17
SP Giáo dục chính trị     19
SP Ngữ văn     19
SPLịch sử    19,5
SP Địa lý    20,5
SP Tiếng Anh     16,5
SP Tiếng Nga     14
SP Tiếng Pháp     15,5
SP Tiếng Trung     14,5
SP Giáo dục Tiểu học khối A và D     16,5
SP Mẫu giáo    16,5
SP thể chất GDQP     22,5
6.ĐH Y Khoa
Bác sỹ đa khoa    25
Bác sỹ răng hàm mặt     23
Dược sỹ     23,5
Cử nhân điều dưỡng      21
Cử nhân kỹ thuật y học     20,5

Học viện Hành chính quốc gia    Khối A    Khối C
Cơ sở phía Bắc    17,5    21,5
Cơ sở phía Nam     17    18,5
ĐH Tây Bắc
SP Toán học    16,5
SP Tin
SP Vật l?    14,5
SP Hóa học    15,5
SP Sinh học    19,5
SP Văn – Tiếng Việt    17,5
SP Lịch sử    18,5
SP Địa lý    18,5
SP tiếng Anh    15,5
SP Giáo dục Tiểu học    khối A: 15,5; khối C: 17,5
SP Mầm non    14
Các ngành Lâm sinh, Nông học, Kế toán, SP Tin học    trường đang xem xét phương án điểm chuẩn
Hệ CĐ     xét tuyển 300 chỉ tiêu
ĐH Răng – Hàm – Mặt    26,5
ĐH Lâm nghiệp
Các ngành tuyển khối A    14
Các ngành tuyển khối B    18
Những thí sinh đạt 14 điểm khối A ở các ngành: 301, 302, 306, 404; đạt 18 điểm khối B ở ngành 306 nếu có nguyện vọng sẽ được chuyển sang học các ngành c?n thiếu chỉ tiêu.

ĐH Y Hải Ph?ng    23
Học viện Cảnh sát Nhân dân (Cổ Nhuế, Hà Nội)    Khối A: 23; Khối C: 20,5
ĐH Y Thái B?nh    23 (riêng trường ĐH Y Thái B?nh không tuyển học sinh THPT KV3 nên đây là điểm trúng tuyển đối với học sinh phổ thông KV2. Thí sinh ở KV2-NT được trừ lùi 0,5 điểm. Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp được trừ lùi 1 điểm)
ĐH Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)
Kinh tế đối ngoại khối A    25
nếu thí sinh có điểm thi từ 24,5 được chuyển sang ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (402), thí sinh có điểm thi từ 23,5 đến 24 th? được chuyển sang ngành Luật kinh doanh quốc tế (403)
Kinh tế đối ngoại khối D
Thi tiếng Anh, học tiếng Anh 451    24
Thi tiếng Nga, học tiếng Nga    24
Thi tiếng Pháp, học tiếng Pháp    25
Thi tiếng Anh, học tiếng Trung 454    24
Thi tiếng Anh, học tiếng Nhật 455    25
Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) 751    23,5
Những thí sinh thi vào trường nhưng trượt các ngành 451, 454, 545 và có điểm thi từ 23,5 trở lên được chuyển sang ngành 751
Quản trị kinh doanh quốc tế 402, 403    23,5
ĐH Ngoại thương cơ sở phía Nam
Kinh tế đối ngoại khối A    23
Kinh tế đối ngoại khối D (học tiếng Anh, tiếng Nhật)    22
ĐH Mỏ – Địa chất
Dầu khí    20
Địa chất    18
Mỏ    18,5
Trắc địa    17
Kinh tế     16
Công nghệ thông tin    15
Mỏ (học ở Quảng Ninh)    16
Dầu khí (học ở Vũng Tàu)    15
ĐH Thể dục Thể thao I (Bắc Ninh)
Điền kinh    26,5
Thể dục    24,5
Bơi lội    25,5
Bóng đá    24
Cầu lông    26,5
Bóng rổ    29
Bóng bàn    27
Bóng chuyền    25,5
Bóng ném    27,5
Cờ vua    27
V? thuật    26,5
Vật    28
Bắn súng    26
Quần vợt    15
Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT Đà Nẵng
Điền kinh    22
Bơi lội    22
Cầu lông    23
Bóng chuyền    24
Quần vợt    18,5
Hệ CĐ thi và học tại trường CĐTDTT2 TP.HCM
Sư phạm Giáo dục thể chất    17,5

Viện ĐH Mở Hà Nội     phương án tuyển sinh của trường: tuyển 111% so với chỉ tiêu
Tin học; Điện tử thông tin; Công nghệ sinh học (A)    15
Công nghệ sinh học (B), Kế toán    18
Quản trị kinh doanh     17
Quản trị Du lịch – Khách sạn; Hướng dẫn du lịch; Tiếng Anh    20 (môn tiếng Anh hệ số 2)
Mỹ thuật Công nghiệp     36 (môn Vẽ H?nh hoạ và Bố cục màu hệ số 2)
Kiến trúc    23 (môn Vẽ Mỹ thuật hệ số 2)
ĐH Công đoàn
Quản trị kinh doanh     14,5 (A); 17 (D)
Bảo hộ lao động     15,5
X? hội học     17,5
Công tác x? hội    20,5
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội    37,5
ĐH dân lập Quản l? và Kinh doanh Hà Nội    14 (cả hai khối A, D)

Các trường thuộc ĐH ĐÀ NẴNG
1.Đại học Bách Khoa
Kiến trúc    24.0
Các ngành khối A    18.5
2.Đại học Kinh tế    17.0
3.ĐH Sư phạm
SP Toán Tin    19.5
SP Vật L?    20
CN Toán – Tin; CN Công nghệ Thông tin    15,5
Sư phạm Hoá học    19
SP Sinh – Môi trường; CN Sinh – Môi trường    20
Sư phạm Giáo dục Chính trị    16
Sư phạm Ngữ Văn    18
Sư phạm Lịch Sử    17,5
Sư phạm Địa Lý    18,5
Cử nhân Văn học; Sư phạm Giáo dục Tiểu học    15
Cử nhân Địa lý    15,5
Sư phạm Giáo dục Mầm non; Sư Phạm Giáo dục đặc biệt    14
4.ĐH Ngoại ngữ
SP Tiếng Anh    23,5
SP Tiếng Nga    20
SP Tiếng Pháp    20,5
SP Tiếng Trung    D1: 17.5
D4: 19.5
CN Tiếng Anh    20,5
CN Tiếng Nga    18,5
CN Tiếng Pháp; CN Tiếng Trung    19
CN Tiếng Nhật    21,5

Phân viện Báo chí Tuyên truyền
X? hội học,  Triết học Mác – Lê nin (D1)    15
Chủ nghĩa X? hội khoa học    17
Kinh tế chính trị    16
Lịch sử Đảng    18,5
Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước    20,5
Công tác tư tưởng, Chính trị học Việt Nam    18
Quản l? x? hội    19
Xuất bản    20
Báo in khối C    21,5
Báo in khối D    19
Báo phát thanh khối C    18,5
Báo phát thanh khối D    18
Báo truyền h?nh khối C    21,5
Báo truyền h?nh khối D    21
Báo mạng điện tử    20
Báo ảnh khối D    15,5
Thông tin đối ngoại     18,5

Trường ĐH HẢI PH?NG
Đại học Sư phạm
Toán    21
Kỹ thuật Công nghệ    14
Ngữ văn    20
Tiểu học    19
Tiếng Anh    22,5
Hệ đào tạo cử nhân khoa học và kỹ sư
Tin học Cơ khí, Nông học (khối A), Quản trị kinh doanh, Kế toán    14
Xây dựng    15,5
Nông học khối B    15
tiếng Anh    20
Tiếng Nga    21
Hệ CĐ Sư phạm
CĐSP có tổ chức thi tuyển
Hoạ    23
Mầm non    16,5
Nhạc    23,5
TDTT    15
CĐ Sư phạm không tổ chức thi tuyển
L? – Tin    16
Sinh – Hóa    15
Văn – Sử, Sử – GDCD, GDCD – Địa    15,5

ĐH Sư phạm Hà Nội 2
Các ngành đào tạo sư phạm
Toán    23,5
Vật l?    21
Kỹ thuật    19
Hóa    21,5
Sinh    24
Ngữ văn    23
Giáo dục công dân    21
Thể dục Thể thao – Quốc ph?ng    27 (đ? nhân hệ số)
Giáo dục Tiểu học khối A    22
Giáo dục Tiểu học khối C     22,5
Các ngành ngoài sư phạm
Cử nhân Toán    14,5
Cử nhân Tin    17,5
Cử nhân văn học    18
Cử nhân tiếng Anh    17,5

ĐH dân lập Phương Đông
Các ngành tuyển khối A    14
Các ngành tuyển khối D không nhân hệ số (cụ thể là các chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị văn ph?ng)    14
Các ngành tuyển khối C    15
Các ngành tuyển khối B    15
Kiến trúc    18
Riêng các chuyên ngành của ngành Tài chính – Ngân hàng và Kế toán (gồm Kế toán – Kiểm toán và Kế toán – Tin học)    14 (khối A)
15 (khối B)
16 (khối D)

Các ngành tuyển khối D có nhân hệ số (cụ thể là: tiếng Anh, tiếng Nga – Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức – Anh, tiếng Nhật)    18 (trong đó  tổng điểm 3 môn phải là 14 khi chưa nhân hệ số)

ĐH Khoa học tự nhiên (thuộc ĐHQG Hà Nội)
Toán     20
Toán cơ     19
Toán – Tin ứng dụng    23,5
Vật l?    20,5
Hoá học    20,5
Công nghệ Hoá    23,5
Địa lý    18 (A); 20
Địa chính    20 (A); 23,5 (B)
Địa chất    20 (A); 22 (B)
Địa kỹ thuật    18 (A); 20 (B)
Sinh học    23
Công nghệ Sinh học    26
Công nghệ môi trường     22
Khoa học môi trường    21 (A); 25,5 (B)
Thổ nhưỡng    19.5 (A); 20 (B)
Sư phạm Toán    22
Sư phạm L?    21
Sư phạm Hoá    20,5
Sư phạm Sinh    20 (A); 22 (B)
ĐH Công nghệ (thuộc ĐHQG Hà Nội)
Công nghệ thông tin     23,5
Điện tử viễn thông     20,5
Vật l? kỹ thuật     19
Cơ học kỹ thuật     18
Khoa Kinh tế (thuộc ĐHQG Hà Nội)
Ngành 401     20 (A); 21 (D)
Ngành 402     23,5 (A); 24,5 (D)
Ngành 403     21 (A); 23 (D)
Ngành 404     21,5 (A) 23 (D)
ĐH Khoa học XH&NV (thuộc ĐHQG Hà Nội)
Tâm l? học     19 (C); 19(D)
Quản l? x? hội      20,5 (C); 19(D)
X? hội học     19 (C);18,5(D)
Triết học      21 (C); 20(D)
Văn học     21,5(C); 20,5(D)
Ngôn ngữ     20,5(C); 20,5(D)
Lịch sử     21,5 (C); 20,5 (D)
Báo chí     21,5(C); 20,5(D)
Thông tin thư viện      20(C); 19(D)
Lưu trữ văn ph?ng     20,5(C); 20(D)
Đông phương    22,5 (C); 20,5(D)
Quốc tế     22(C); 20,5(D)
Du lịch     22,5(C); 20(D)
Hán Nôm     19(C); 18,5 (D)
Khoa Luật (thuộc ĐHQG Hà Nội)
5.1 Ngành Luật học
Khối A     18
Khối C     20,5
Khối D     18,5
5.2 Ngành Luật kinh doanh
Khối A     18,5
Khối D     21,5
ĐH dân lập Thăng Long
Khối A – D     15

2005

Thứ ba, 16 Tháng tám 2005, 17:02 GMT+7

Tags: ĐH Ngoại, ĐH Khoa, Khoa Luật, ĐH KHXH&NV, ĐH quốc gia Hà Nội, khoa học tự nhiên, ĐH Công Nghệ, khoa sư phạm, Khoa Kinh tế, chỉ tiêu, công bố, kỹ thuật, trúng tuyển, 20
Hôm nay, 16-8, ĐH Quốc gia Hà Nội đ? công bố điểm tuyển sinh chính thức của các khoa, trường trực thuộc, gồm Khoa Kinh tế, Khoa Luật, Khoa Sư phạm, ĐH Công nghệ, ĐH Khoa học tự nhiên, ĐH KHXH&NV, ĐH Ngoại ngữ.
Theo đó, điểm này dành cho thí sinh thuộc KV3 và đối tượng là học sinh phổ thông. Hiện ĐH Quốc gia Hà Nội c?n 752 chỉ tiêu cho nguyện vọng 2, bao gồm:
– Khoa Kinh tế: 21 chỉ tiêu ngành Kinh tế chính trị.
– ĐH Công nghệ: 18 chỉ tiêu cho ngành Vật l? kỹ thuật và Cơ học kỹ thuật (mỗi ngành 9 chỉ tiêu).
– Khoa Luật: 77 chỉ tiêu cho ngành Luật học (67 chỉ tiêu) và Luật kinh doanh (10 chỉ tiêu).
– ĐH Khoa học tự nhiên: 285 chỉ tiêu cho các ngành Toán cơ (20), Toán – Tin ứng dụng (50), Công nghệ hạt nhân (25), Khí tượng – Thủy văn – Hải dương học (45), Địa lý (40), Địa chính (20), Địa chất (45), Địa kỹ thuật – Địa môi trường (40).
– ĐH Ngoại ngữ: 180 chỉ tiêu cho các ngành Tiếng Anh (60), Tiếng Nga (44), Tiếng Pháp (12), Tiếng Đức (51), Tiếng Hàn (13).
– ĐH KHXH&NV: 171 chỉ tiêu cho các ngành tâm l? (20), Triết học (20), Văn học (15), Ngôn ngữ (25), Thông tin – Thư viện (50), Đông phương học (10), Quốc tế học (25), Hán nôm (6).
Dưới đây là danh sách điểm chuẩn của các trường, khoa trực thuộc ĐH Quốc gia Hà Nội.

Các trường     Ngành đào tạo     M? ngành     Điểm chuẩn     NV2/
Chỉ tiêu
ế     ếị          21 (A)     21/ 10
21 (D)     21/ 11
ếđốạ          24 (A)
24 (D)
ảị          24 (A)
23.5 (D)
24.5 (A)
24.5 (D)
Đệ     Công nghệ thông tin     105     25.5 (A)
Công nghệ điện tử viễn thông     109     26.5 (A)
Vật l? kỹ thuật     115     22.5 (A)     22.5/ 9
Cơ học kỹ thuật     116     22 (A)     22/ 9
ậ     ậọ          21 (A)     21/ 47
19 (C)
18 (D)     18/ 20
ậ          21.5 (A)     21.5/ 10
21 (D)
ưạ     Toán học     111     26.5 (A)
Vật l?     113     25.5 (A)
Hóa học     207     27 (A)
ọ          23 (A)
24.5 (B)
ữă          21 (C)
20 (D)
ịử          21 (C)
21 (D)
Đọự     Toán học     101     22.5 (A)
Toán cơ     102     22.5 (A)     23.5/ 20
Toán – Tin ứng dụng     103     24 (A)     24.5/ 50
Vật l?     106     21.5 (A)
Công nghệ hạt nhân     108     21.5 (A)     22/ 25
Khí tượng -Thủy văn – Hải dương học     110     20 (A)     22/ 45
Hóa học     201     26 (A)
Công nghệ hóa học     202     23 (A)
ổưỡ          20 (A)
22 (B)
Địa l?     204     20 (A)     22 /40
Địa chính     205     20 (A)     22/ 20
Địa chất     206     20 (A)     22/ 45
Địa kỹ thuật – Địa môi trường     208     20 (A)     22/ 40
Sinh học     301     25 (B)
CN Sinh     302     26 (B)
ọườ          22.5 (A)
25 (B)
CN Môi trường     305     21 (A)
Đạữ     Tiếng Anh PD          26 (D1)     27/ 60
Tiếng Anh SP          27 (D1)
ế          25 (D1)     26/ 44
25 (D2)     26/ 44
ế          26 (D1)
26 (D2)
Tiếng Pháp PD          27 (D3)     27.5/ 12
Tiếng Pháp SP          28 (D3)
ế          26 (D1)
25 (D4)
ế          27 (D1)
27.5 (D4)
Tiếng Đức PD          25 (D1)     26/ 51
Tiếng Đức SP          27 (D1)
Tiếng Nhật PD          26.5 (D1)
Tiếng Nhật SP          29 (D1)
Tiếng Hàn     707     25 (D1)     26/ 13
Đ               19 (C)     19/ 10
18.5 (D)     18.5/ 10
ọả          20 (C)
19 (D)
ộọ          20 (C)
19 (D)
ếọ          18 (C)     18/ 10
18 (D)     18/ 10
ăọ          20 (C)
19 (D)     19/ 15
ữ          18 (C)
18 (D)     18/ 25
ịử          20 (C)
20 (D)
20.5 (C)
20 (D)
ưệ          18 (C)     18/ 25
18 (D)     18/ 25
ưữảịă          20 (C)
18.5 (D)
Đươọ          21 (C)
19.5 (D)     19.5/ 10
ốếọ          19 (C)
19 (D)     19/ 25
ị          20.5 (C)
19 (D)
18 (C)
18 (D)     18/ 6
Các trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Phân viện Báo chí tuyên truyền, ĐH Công đoàn, ĐH Dược Hà Nội, ĐH Điều dưỡng Nam Định vừa thông báo điểm chuẩn tuyển sinh.
Phân viện Báo chí tuyên truyền
– X? hội học: 17
– Triết học Mác – Lênin: 16
– Chủ nghĩa x? hội khoa học: 19
– Kinh tế chính trị: 17.5
– Lịch sử Đảng: 19.5
– Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước: 19.5
– Chính trị học – Công tác tư tưởng: 19
– Chính trị học Việt Nam: 18
– Quản l? x? hội: 19.5
– Tư tưởng Hồ Chí Minh: 19
– Xuất bản: 19
– Báo in: 21 – 20 (C – D1)
– Báo ảnh: 19.5 – 18.5 (C – D1)
– Báo phát thanh: 20 – 19 (C – D1)
– Báo truyền h?nh: 21 – 20.5 (C – D1)
– Báo mạng điện tử: 19.5
– Thông tin đối ngoại: 19.5
– Tiếng Anh: 17.5
ĐH Bách khoa Hà Nội
Tất cả các ngành là 25.5 điểm; trừ ngành Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Khoa học – Kỹ thuật và công nghệ): 29.5 điểm.
ĐH Công đoàn- Bảo hộ lao động: 18
– Quản trị kinh doanh: 17.5 – 17 (A – D1)
– X? hội học: 20
– Công tác x? hội: 21
ĐH Dược Hà Nội       – Ngành Dược: 27.5
ĐH Điều dưỡng Nam Định
– Ngành Điều dưỡng: 19.5
ôm nay 14-8-2005, các trường ĐH phía Bắc gồm ĐH Y Hà Nội, ĐH dân lập Thăng Long, ĐH Tây Bắc, ĐH Nông nghiệp 1, ĐH Giao thông vận tải và ĐH Răng – Hàm – Mặt đ? công bố điểm chuẩn. TS mời các bạn thí sinh và phụ huynh cùng xem điểm.

Các trường     Ngành     Điểm chuẩn

Độ     Ngành bác sĩ đa khoa     26,5
Bác sĩ Y học cổ truyền     24,5
Bác sĩ Răng Hàm Mặt     25
Điều dưỡng     23
Y tế công cộng     20
Kỹ thuật y học     24

Đậă     Khối A     16
Khối D     15
Những ngành khối D có môn ngoại ngữ nhân hệ số 2: 20

Đắ     SP Toán     19,5
SP Tin     15
SP vật l?     17
SP hóa học     18
SP sinh học     17,5
Lâm sinh     15
Chăn nuôi     15
Nông học     15
Kế toán     15
SP văn- tiếng Việt     18
SP Lịch sử     18
SP Địa lý     18
SP Giáo dục chính trị     16,5
SP tiếng Anh     15
SP Giáo dục tiểu học     16
SP Mầm non     15
Đệ     Khối A     18
Khối B     19

Đậả     Hà Nội     20,5
TP.HCM     18,5
Nguyện vọng 2, thông tin chi tiết sẽ thông báo sau
ĐH Răng – Hàm – Mặt     Đào tạo bác sĩ răng hàm mặt     25,5
TS – Điểm sàn của Trường ĐH Kinh tế quốc dân Hà Nội là 24,5, điểm ngành cao nhất là 27,5; so với năm 2004, điểm chuẩn của trường khá cao. Điểm sàn xét tuyển của trường là 24,5 (đối với học sinh phổ thông khu vực 3).
>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi của 31 trường ĐH-CĐ được cập nhật ngày hôm nay, 2-8-2005, trên TS.
Các ngành Tài chính – Ngân hàng, Kế toán – Kiểm toán có mức điểm chuẩn cao nhất với 27,5 điểm. Những thí sính đạt điểm trúng tuyển vào trường, nhưng không đủ điểm vào chuyên ngành đ? đăng ký được đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành c?n chỉ tiêu sau khi đ? nộp hồ sơ nhập học.
Các ngành Kinh tế: 24.5 điểm
– Kinh tế và Quản l? đô thị
– Kinh tế và Quản l? địa chính
– Kế hoạch
– Kinh tế phát triển
– Kinh tế và Quản l? môi trường
– Quản l? kinh tế
– Kinh tế và Quản l? công
– Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn
– Kinh tế đầu tư
– Kinh tế bảo hiểm
– Kinh tế quốc tế
– Kinh tế lao động
– Toán tài chính
– Thống kê kinh tế – x? hội
Các ngành Quản trị kinh doanh: 24.5 điểm
– Quản trị kinh doanh quốc tế
– Quản trị kinh doanh Dịch vụ và Khách sạn
– Quản trị nhân lực
– Marketing
– Quản trị quảng cáo
– Quản trị kinh doanh thương mại
– Thương mại quốc tế
– Quản trị kinh doanh Công nghiệp và Xây dựng
– Quản trị chất lượng
– Quản trị kinh doanh tổng hợp
– Quản trị kinh doanh bất động sản
Các ngành Ngân hàng – Tài chính: 27.5 điểm
– Ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)
– Tài chính công
– Thị trường chứng khoán
Ngành Kế toán: 27.5 điểm
– Kế toán tổng hợp
– Kiểm toán
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế: 24.5 điểm
– Tin học kinh tế
Ngành Luật học: 24.5 điểm
– Luật Kinh doanh
Ngành Khoa học máy tính: 24.5 điểm
– Công nghệ thông tin
ĐH Hùng Vương (THV)

Ngành     Tên ngành     Khối     NV1     NV2
101     SP Toán     A     21.5
103     Tin học (ngoài SP)     A     15.0     16.0
104     SP KTNN – KTCN – Kinh tế gia đ?nh     A     15.0     16.0
304     Trồng trọt     B     15.0     16.0
305     Nông – Lâm kết hợp     B     15.0     16.0
401     Quản trị kinh doanh     A     16.0     17.0
402     Kế toán doanh nghiệp     A     16.0     17.0
603     SP Địa     C     21.5
701     SP Tiếng Anh     D1     23.0     25.0
903     SP Giáo dục mầm non     M
C65     SP Toán – Tin     A     18.0     18.0
C66     SP L? – Hóa     A     18.0     18.0
C67     SP Sử – Giáo dục công dân     C     19.0     19.0
C68     SP Tiếng Anh     D1     20.0     20.0
C69     SP Mầm non     M     12.0     12.0
C70     SP Thể dục – Công tác Đội     T     22.5
ưệ     A     11.0     15.0
C     11.5     15.0
D1     11.5     20.0
M     11.5     15.0
C72     Âm nhạc     N     17.5
C73     Mỹ thuật     H     19.5
ĐH An ninh nhân dân (ANS)

Ngành     Tên ngành     Khối     NV1     NV2
502     Thí sinh ghi k? hiệu     A     22.5
502     Thí sinh ghi k? hiệu     C     17.0
502     Thí sinh ghi k? hiệu     D1     18.0
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)

Ngành     Tên ngành     Khối     NV1     NV2
101     Công nghệ thông tin     A     19.0
102     Kỹ thuật điện     A     19.0
103     Kỹ thuật điện tử     A     19.0
104     Cơ khí (chế tạo máy, hàn và gia công tấm)     A     19.0
105     Cơ khí động lực     A     19.0
106     Công nghệ may     A     19.0
106     Công nghệ may     D1     18.5
107     Kỹ thuật công nghiệp     A     19.0
107     Kỹ thuật công nghiệp     D1     18.5
400     Quản l? kinh doanh     A     19.0
400     Quản l? kinh doanh     D1     18.5
C65     Công nghệ thông tin     A
C66     Kỹ thuật điện     A
C67     Kỹ thuật điện tử     A
C68     Cơ khí (chế tạo máy, hàn, gia công tấm)     A
C69     Cơ khí động lực     A
C70     Cơ điện tử     A
C71     Bảo tr? và sửa chữa thiết bị công nghiệp     A
C72     Công nghệ may     A
C72     Công nghệ may     D1
C73     Kỹ thuật công nghiệp     A
C73     Kỹ thuật công nghiệp     D1
ĐH Sân khấu Điện ảnh (SKD)

Ngành     Tên ngành     Khối     NV1     NV2
03     Diễn viên Tuồng     S     16.5
101     Công nghệ Kỹ thuật Điện tử     A     17.0     19.0
102     Công nghệ Điện ảnh Truyền h?nh     A     17.0     19.0
901     Đạo diễn điện ảnh     S     18.0
902     Quay phim điện ảnh     S     17.0
903     L? luận phê b?nh điện ảnh     S     18.0
904     Biên kịch điện ảnh     S     20.0
905     Nghệ thuật nhiếp ảnh     S     17.0
907     Diễn viên sân khấu điện ảnh     S     15.0
908     Đạo diễn sân khấu     S     16.0
909     Diễn viên cải lương     S     18.0
910     Diễn viên chèo     S     18.0
912     Thiết kế mỹ thuật (Sân khấu, Điện ảnh, Hoạt h?nh)     S     18.0
913     Thiết kế trang phục     S     20.0
914     Đạo diễn truyền h?nh     S     17.0
915     Quay phim truyền h?nh     S     16.5
ĐH Văn hóa Hà Nội (VHH)

Ngành     Tên ngành     Khối     NV1     NV2
601     Phát hành sách     C     19
601     Phát hành sách     D1     15.5
602     Thư viện – Thông tin     C     19
602     Thư viện – Thông tin     D1     16
603     Bảo tàng     C     18.5
603     Bảo tàng     D1     15
604     Văn hoá du lịch     D1     16.5
605     Sáng tác, l? luận, phê b?nh văn học     R3
608     Văn hoá Dân tộc thiểu số     C     18.5
609     Quản l? văn hoá     R1     14.5
609     Quản l? văn hoá     R2     14.5

Năm 2006
Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội)

M? ngành    Ngành    Khối    Điểm chuẩn    Chỉ tiêu NV2
105    Công nghệ thông tin    A    25.0
109    Công nghệ điện tử viễn thông    A    21.0    18
115    Vật l? kỹ thuật    A    19.5    12
116    Cơ học kỹ thuật    A    18.5    16
Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội)

M? ngành    Ngành    Khối    Điểm chuẩn    Chỉ tiêu NV2
101    Toán học    A    19.5    19
102    Toán cơ    A    19.5    25
103    Toán – Tin ứng dụng    A    19.5
106    Vật l?    A    19.5
110    Khí tượng – Thủy văn – Hải dương học    A    18.0    70
201    Hóa học    A    20.0
202    Công nghệ hóa học    A    22.0
ổưỡ     A    18.0
B    20.0
204    Địa l?    A    18.0    34
205    Địa chính    A    18.0
206    Địa chất    A    18.0    45
208    Địa kỹ thuật – Địa môi trường    A    18.0    37
301    Sinh học    B    21.0    38
302    Công nghệ sinh học    B    23.0
ọườ     A    21.0
B    22.5
305    Công nghệ môi trường    A    22.0
Điểm chuẩn ĐH Ngoại ngữ, ĐH KHXH&NV (ĐHQG Hà Nội); HV Bưu chính viễn thông; ĐH Kinh tế quốc dân
TT – Chiều 13-8-2006, ĐH Quốc gia Hà Nội đ? công bố điểm chuẩn của hai trường thành viên là ĐH Ngoại ngữ, ĐH KHXH&NV. Cùng ngày, Học viện Bưu chính viễn thông và Trường ĐH Kinh tế quốc dân cũng công bố điểm chuẩn,
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG HN)
Ngành tiếng Anh phiên dịch 28,5 điểm (tuyển NV2,3; CT 57), tiếng Anh sư phạm 29,5 điểm. Tiếng Nga phiên dịch 24 điểm, tiếng Nga sư phạm 25 (NV2,3 của hai ngành này CT 43).
Tiếng Pháp phiên dịch 24,5 điểm, tiếng Pháp sư phạm 25,5 điểm (NV2,3 của hai ngành này CT 27). Tiếng Trung phiên dịch khối D1: 27,5; khối D4 27 điểm. Tiếng Trung sư phạm khối D1 28,5; D4 28 điểm (NV2,3 CT 18).
Tiếng Đức phiên dịch 24 (NV2,3 CT 65), tiếng Nhật phiên dịch 27 điểm (NV2,3 CT 17), tiếng Hàn 26,5 điểm (NV2,3 CT 2).
Điểm sàn xét tuyển nguyện vọng bằng điểm chuẩn. Môn ngoại ngữ ngành nào th? nhân hệ số hai theo ngành đó.
Trường ĐH KHXH&NV (ĐHQG HN)
Ngành tâm l? học CT tuyển NV2,3 là 24, ĐC khối C 19 điểm (NV2,3 CT 24), khối D là 18,5 điểm. Ngành khoa học quản l? CT tuyển NV2,3 là 43, ĐC khối C 20,5; khối D là 20. Ngành x? hội học CT tuyển NV2,3 là 40, ĐC khối C 19, khối D 18,5.
Ngành triết học CT tuyển NV2,3 là 17, ĐC khối C 18,5; khối D 19. Ngành công tác x? hội CT tuyển NV2,3 là 32, ĐC khối C 19, khối D 18,5. Ngành văn học khối C 20, khối D19. Ngành ngôn ngữ CT tuyển NV2,3 là 38, ĐC khối C 19,5; khối D1 19.
Ngành lịch sử CT tuyển NV2,3 là 99, ĐC khối C 20, khối D 19,5. Ngành báo chí khối C 20,5 khối D1 20. Ngành thư viện thông tin CT tuyển NV2,3 là 41, ĐC khối C là 19, khối D là 18,5. Ngành lưu trữ và quản trị văn ph?ng CT tuyển NV2,3 là 8, ĐC khối C 19,5; khối D 19.
Ngành Đông Phương học  khối C 21, khối D 20. Ngành quốc tế học CT tuyển NV2,3 là 21, ĐC khối C là 21, khối D là 19,5. Ngành du lịch khối C 20,5; khối D1 19,5. Ngành Hán nôm CT tuyển NV2,3 là 11, ĐC khối C 19, khối D 19.
Điểm sàn xét tuyển nguyện vọng bằng điểm chuẩn.
Học viện Bưu chính viễn thông
Cơ sở phía Bắc ngành điện tử viễn thông 24, công nghệ thông tin 22,5, quản trị kinh doanh 22,5.
Phía Nam ngành điện tử viễn thông 22, công nghệ thông tin 19, quản trị kinh doanh 19.
Trường ĐH Kinh tế quốc dân
Ngành kế toán kiểm toán 26, ngân hàng – tài chính 24, các ngành: kinh tế, quản trị kinh doanh, hệ thống thông tin kinh tế, luật học, khoa học máy tính, tiếng Anh thương mại cùng 21,5 điểm.
Thứ Tư, 16/08/2006, 22:14 (GMT+7)
Điểm chuẩn của các trường ĐH
TT – Dưới đây là điểm chuẩn của các trường: ĐH Thái Nguyên (Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp, Trường ĐH Y khoa, Trường ĐH Sư phạm, Trường ĐH Nông – Lâm, Khoa Công nghệ thông tin, Khoa Khoa học tự nhiên, Trường CĐ Kinh tế – Kỹ thuật); Viện ĐH Mở Hà Nội; Trường ĐH Hồng Đức; Trường ĐH Công đoàn; Học viện Quan hệ quốc tế.
Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng cán bộ y tế TP.HCM; Trường ĐH Thủy lợi (cơ sở phía Bắc và Nam); ĐH Đà Nẵng gồm Trường ĐH Bách khoa, Trường ĐH Kinh tế, Trường ĐH Ngoại ngữ, Trường ĐH Sư phạm; ĐH dân lập Công nghệ Sài G?n; ĐH dân lập Hùng Vương; Trường ĐH Quang Trung (Quy Nhơn);
Trường ĐH dân lập Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM; Trường ĐH GTVT Hà Nội; Trường ĐH dân lập Văn Hiến; Trường ĐH dân lập Văn Lang; Trường ĐH Hùng Vương (Phú Thọ); Trường ĐHSP Thể dục thể thao TP.HCM.
ĐH Thái Nguyên
* Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh
– Nhóm ngành Kinh tế: 15,5.
* Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp
– Nhóm ngành Kỹ thuật công nghiệp: 15
– Kỹ thuật môi trường: 13 (có xét tuyển NV)
– SP Kỹ thuật công nghiệp: 13.
* Trường ĐH Y khoa
– Dược sĩ: 20;
– Bác sĩ đa khoa: 20,5;
– Cử nhân điều dưỡng: 16,5.
* Trường ĐH Sư phạm
– SP Toán: 19,5;
– SP Vật l?: 18,5;
– SP Tin học: 16 (có xét tuyển NV);
– SP Hóa: 21;
– SP Sinh Kỹ thuật nông nghiệp: 17,5;
– SP Giáo dục công dân: 18;
– SP Ngữ văn: 19;
– SP Lịch sử: 19;
– SP Địa lý: 19,5;
– SP Tâm lý giáo dục: 16;
– SP Tiếng Anh: 26,5;
– SP Tiếng Nga: 18 (có xét tuyển NV);
– SP Tiếng Trung (D1): 25,5;
– SP Tiếng Trung (D2): 25,5;
– SP Giáo dục tiểu học: 15,5;
– SP Thể dục thể thao: 22;
– SP Mầm non: 17,5;
– SP Toán- Tin: 14;
– SP Vật lý- Hóa: 13;
– SP Sinh – Địa: 15;
– SP Văn- Sử: 18.
* Trường ĐH Nông – Lâm
– Nhóm ngành Kỹ thuật Nông nghiệp: 14;
– SP Kỹ thuật nông nghiệp: 14;
– Quản l? đất đai: 13.5;
– Công nghiệp nông thôn: 13;
– Phát triển nông thôn: 13
(tất cả các ngành này có xét tuyển NV2).
* Khoa Công nghệ thông tin
– Nhóm ngành kỹ thuật CNTT: 14 (có xét tuyển NV2).
* Khoa Khoa học tự nhiên
– Nhóm ngành khối A1: 13 (có xét tuyển NV2);
– Nhóm ngành khối A2: 13 (có xét tuyển NV2);
– Nhóm ngành khối B: 14)
* Trường CĐ Kinh tế – Kỹ thuật
– Cơ khí điện- điện tử: 10;
– Kinh tế: 10;
– Công nghệ thông tin: 10;
– SP Kỹ thuật công nghiệp: 10;
– Trồng trọt: 10;
– Quản lý đất đai: 10
(tất cả các ngành này có xét tuyển NV2).
Viện ĐH Mở Hà Nội
– Tin học: 14,5;
– Điện tử – thông tin: 14;
– Công nghệ sinh học: khối A: 14, khối B: 16,5;
– Kế toán: 18,5;
– Quản trị kinh doanh: 17,5;
– Quản trị du lịch, khách sạn: 22;
– Hướng dẫn du lịch: 20,5;
– Tiếng Anh: 22,5;
– Mỹ thuật công nghiệp (khối H): 36;
– Kiến trúc (khối V): 21,5.
Trường tuyển 525 chỉ tiêu NV2
– Ngành Tin học tuyển 100 CT NV2, điểm nhận hồ sơ là 19.
– Ngành Điện tử – Thông tin tuyển 160 CT, điểm nhận hồ sơ là 17.
– Ngành Quản trị kinh doanh tuyển 75 chỉ tiêu khối D1, điểm nhận hồ sơ là 19,5.
– Ngành Quản trị du lịch – khách sạn tuyển 90 chỉ tiêu, điểm nhận hồ sơ là 24 (tiếng Anh hệ số 2).
– Ngành tiếng Anh tuyển 100 CT, điểm nhận hồ sơ là 24,5 (tiếng Anh hệ số 2).
Ngoài ra, trường cũng xét tuyển 300 CT hệ CĐ gồm:
– Tin học: 100 CT, điểm nhận hồ sơ là 12;
– Điện tử thông tin: 100 CT, điểm nhận hồ sơ: 11 điểm;
– Công nghệ sinh học: 100 CT, điểm nhận hồ sơ khối A: 11, khối B: 12.
Thời hạn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 tại trường từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9.
Trường ĐH Hồng Đức
– Ngữ văn: 14,5;
– Lịch sử: 14,5;
– Việt Nam học: 15;
– Địa lý: 14;
– X? hội học: 16;
– Toán tin: 13;
– Vật l?: 13;
– Công nghệ thông tin: 13;
– Kỹ thuật cơ khí: 13;
– SP Tiếng Anh: 27,5;
– SP Tiểu học: 17,5;
– SP Mầm non: 16;
– SP Vật l? – Hóa: 20,5;
– SP Sinh học- Kỹ thuật nông nghiệp: 17,5;
– Chăn nuôi – Thú y: A: 13, B: 14;
– Nuôi trồng thủy sản: A: 13, B: 14;
– Nông học: A: 13, B: 14; L
– Âm học: A: 13, B: 14;
– Kế toán: 16;
– Quản trị kinh doanh: 14.
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 bằng điểm sàn của từng khối thi
– Địa lý: 14 (23 chỉ tiêu NV2 khối C);
– Toán tin: 13 (54 CT NV2 khối A);
– Vật l?: 13 (50 CT NV2 khối A);
– Công nghệ thông tin: 13 (30 CT NV2 khối A);
– Kỹ thuật cơ khí: 13 (11 CT NV2 khối A).
– Chăn nuôi- Thú y: A: 13, B: 14 (24 CT NV2 khối A, B);
– Nuôi trồng thủy sản: A: 13, B: 14 (23 CT NV2 khối A, B);
– Nông học: A: 13, B: 14 (30 CT NV2 khối A, B);
– Lâm học: A: 13 (28 CT NV2 khối A, B);
– Quản trị kinh doanh: 14 (34 CT NV2 khối A)
Trường ĐH Công đoàn
– Bảo hộ lao động: 15;
– Quản trị kinh doanh: A: 16, D1: 17,5;
– Kế toán: A:18, D1: 18,5;
– Tài chính- Ngân hàng: A: 18, D1: 19;
– X? hội học: 17,5;
– Công tác x? hội: 18,5.
Trường xét tuyển 60 CT NV2:
– 30 CT ngành Bảo hộ lao động, điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 17;
– 30 CT ngành X? hội học, điểm nhận hồ sơ là 19,5.
Học viện Quan hệ quốc tế
– Tiếng Anh: 18;
– Tiếng Anh quan hệ quốc tế: 21;
– Tiếng Trung: 17,5;
– Tiếng Pháp: 21;
– Tiếng Pháp quan hệ quốc tế: 21
Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng cán bộ y tế TP.HCM
Bác sĩ đa khoa: 23.
Trường ĐH Thủy lợi
* Phía Bắc:
– Công tr?nh thủy lợi: 19,5
– Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 18,5
– Kinh tế thủy lợi: 18
– Các ngành khác: 16
– Hệ CĐ: 12
* Phía Nam (cơ sở tại TP.HCM):
– Công tr?nh thủy lợi: 14
– Các ngành khác: 13
– Hệ CĐ: 11
Các ngành đào tạo ở phía Bắc chỉ tuyển NV1. Cơ sở đào tạo tại TP.HCM xét tuyển 118 CT NV2 khối A vào các ngành: Thủy nông cải tạo đất; Thủy văn môi trường, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Điểm xét tuyển: 13.
Hệ CĐ xét tuyển vào ngành Công tr?nh thủy lợi – thủy điện. Phía Bắc xét tuyển 67 CT khối A, điểm xét tuyển: 12. Phía Nam tuyển 68 CT, điểm xét tuyển: 11.
ĐH Đà Nẵng
ĐH Đà Nẵng dành 10-15% trong tổng số 6.000 CT để xét tuyển NV2. CT cụ thể sẽ do các trường ĐH thành viên chủ động quyết định.
* Trường ĐH Bách khoa
– Các ngành khối A: 17
– Kiến trúc: 22,5
* Trường ĐH Kinh tế: 17 điểm
* Trường ĐH Ngoại ngữ
– SP tiếng Anh: 25.5
– SP tiếng Nga: 18.5
– SP tiếng Pháp: 16
– SP tiếng Trung: D1: 16.5; D4: 19
– Cử nhân tiếng Anh: 21.5
– Cử nhân tiếng Nga: D1: 18.5; D3: 22
– Cử nhân tiếng Pháp: 18.5
– Cử nhân tiếng Trung: D1: 19.5; D4: 18.5
– Cử nhân tiếng Nhật: 23.5
– Cử nhân tiếng Hàn Quốc: 20
– Cử nhân tiếng Thái Lan: 17.5
– Quốc tế học: D1: 21.5; D2: 17: D3:20
* Trường ĐH Sư phạm
– SP toán – tin: 19.5
– SP vật l?: 18
– Toán – tin: 13.5
– Công nghệ thông tin: 13.5
– SP tin: 13.5
– SP hóa học: 17
– Hóa học: 13.5
– SP sinh môi trường: 17
– Sinh môi trường: 15
– SP giáo dục chính trị: 15
– SP Ngữ văn: 17
– SP lịch sử: 17
– SP địa lý: 17
– Văn học: 14
– Tâm lý học: 14
– Địa lý: 14
– Việt Nam học: 14
– Văn hóa học: 14
– SPGD tiểu học: 14.5
– SPGD mầm non: 13.5
– SPGD đặc biệt: 13
– SPGD thể chất và GD quốc ph?ng: 12
ĐH dân lập Công nghệ Sài G?n
* Hệ ĐH:
– Khối A, D: 13
– Khối B: 14
* Hệ CĐ:
– Khối A, D: 10
– Khối B: 11
ĐH dân lập Hùng Vương
Trường xét tuyển 980 CT NV2 cho tất cả các ngành với điểm sàn bằng điểm chuẩn NV1.
* Hệ ĐH:
– Các ngành khối A, D1,2,3,4: 13
– Các ngành khối B, C: 14
* Hệ CĐ:
– Các ngành khối A, D1,2,3,4: 10
– Các ngành khối B, C: 11
Trường ĐH GTVT Hà Nội
– Cơ sở phía Nam, tất cả các ngành: 13
Trường ĐH dân lập Văn Hiến
Điểm sàn xét tuyển bằng với điểm sàn qui định của bộ. Chỉ tiêu 1.100.
– Khối A: 13
– Khối B: 14
– Khối C:14
– Khối D1: 13

Trường ĐHSP Thể dục thể thao TP.HCM
– Tất cả các ngành: 20.5
Trường ĐH GTVT Hà Nội
Cơ sở phía Bắc: 20 điểm.
Trường ĐH Lâm nghiệp
Điểm trúng tuyển vào trường đối với khối A: 13, khối B: 14. Trong đó, riêng ngành công nghệ sinh học có điểm chuẩn là 18, ngành khoa học môi trường có điểm chuẩn là 16 đối với cả hai khối A và B. Những ngành c?n lại có điểm chuẩn khối A là 13, khối B là 14. TS đ? đăng ký vào hai ngành kể trên nếu không trúng tuyển sẽ được chuyển sang ngành khác.
Trường xét tuyển 300 chỉ tiêu NV2 với mức điểm nhận hồ sơ đối với khối A là 13, khối B là 14.
Trường ĐH Mỏ Địa chất
Ngành dầu khí: 19,5; địa chất: 17,5; trắc địa: 17; mỏ: 17,5; công nghệ thông tin: 15; kinh tế và quản l?: 16. Ngành mỏ đào tạo tại Quảng Ninh: 17. Ngành dầu khí đào tạo tại Bà Rịa – Vũng Tàu: 15,5.
Trường tuyển 165 chỉ tiêu NV2 ở năm ngành với mức điểm nhận hồ sơ cao hơn 2 điểm so với điểm chuẩn NV1 của từng ngành. Chỉ tiêu cụ thể của từng ngành: địa chất: 50, trắc địa: 30, mỏ: 50, công nghệ thông tin: 15, kinh tế: 20.
Trường ĐH Ngoại ngữ Hà Nội
Điểm chuẩn của từng ngành (đ? nhân hệ số môn ngoại ngữ) như sau: khoa học máy tính (công nghệ thông tin -104): 27; quản trị kinh doanh (400): 29; tài chính (404): 31; quốc tế học (608): 26,5; du lịch (609): 28,5; tiếng Anh (701): 30; tiếng Nga (702): 24; tiếng Pháp (703): 25; tiếng Trung (704): 28; tiếng Đức (705): 27,5; tiếng Nhật (706): 30; tiếng Hàn (707): 29; tiếng Tây Ban Nha (708): 27,5; tiếng ? (709): 24; tiếng Bồ Đào Nha (710): 25,5.
Trường ĐH Y Hà Nội
Bác sĩ đa khoa: 23,5; bác sĩ y học cổ truyền: 22,5; bác sĩ răng hàm mặt: 25,5; bác sĩ y học dự ph?ng: 21; cử nhân điều dưỡng: 20; cử nhân kỹ thuật y học: 20,5; cử nhân y tế công cộng: 22,5.
Trường sẽ xét tuyển 24 CT NV2 ngành bác sĩ y học dự ph?ng với mức điểm nhận hồ sơ dự kiến là 24.
Trường ĐH Y Thái B?nh
Bác sĩ đa khoa: 22,5; bác sĩ y học cổ truyền: 16; dược sĩ (khối A): 20,5; điều dưỡng: 17,5.
Hệ trung cấp dược của trường sẽ xét tuyển đối tượng đ? dự thi vào trường nhưng chưa trúng tuyển.
Trường ĐH Y tế công cộng: 18 điểm.
Trường ĐH Răng – Hàm – Mặt: 23 điểm.
Trường ĐH Văn hóa
Ngành phát hành – xuất bản phẩm: C: 17,5, D: 16,5; thông tin – thư viện: C: 17, D: 15,5; bảo tàng: C: 16, D: 15,5; văn hóa du lịch: 17; văn hóa dân tộc: 18; quản lý văn hóa: C: 18,5, R: 15,5.
Trường sẽ xét tuyển 100 chỉ tiêu NV2 ở hai ngành quản l? văn hóa và văn hóa du lịch dành riêng cho đối tượng TS có hộ khẩu miền Trung (từ Nghệ An đến B?nh Thuận). Điểm xét nộp hồ sơ đăng ký NV2 ngang điểm sàn của Bộ GD-ĐT đối với từng khối thi. Thí sinh xét tuyển NV2 nộp hồ sơ tại Trường TH Văn hóa nghệ thuật Thừa Thiên – Huế (49 Nguyễn Chí Diểu, Thuận Thành, Huế). Hạn nộp hồ sơ đến ngày 10-9.
Học viện Báo chí tuyên truyền
X? hội học: 17,5; triết học: khối C: 16,5, khối D1: 16,5; chủ nghĩa x? hội khoa học: 17; kinh tế chính trị: C: 20, D: 18,5; lịch sử Đảng: 18,5; xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước: 20; công tác tư tưởng: 19; chính trị học Việt Nam: 18; quản l? x? hội: 19; tư tưởng Hồ Chí Minh: 17,5; giáo dục chính trị: 17,5; xuất bản: C: 18, D: 17; báo in: C: 21, D1: 20; báo ảnh: C: 18,5, D: 18; báo phát thanh: C: 18, D: 18; báo truyền h?nh: C: 21,5, D: 20,5; báo mạng điện tử: 19; thông tin đối ngoại: 18,5; quan hệ công chúng: 20,5; biên dịch tiếng Anh: 20,5.
Trường ĐH Thủy lợi
Cơ sở tại Hà Nội: điểm trúng tuyển vào trường là 16 điểm, điểm trúng tuyển theo ngành như sau: công tr?nh thủy lợi: 19,5; thủy nông – cải tạo đất: 16; thủy văn – môi trường: 16; công tr?nh thủy điện: 16; máy xây dựng và thiết bị thủy lợi: 16; tin học: 16; kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước): 18,5; kỹ thuật xây dựng công tr?nh (kỹ thuật bờ biển): 16; kinh tế thủy lợi: 18. Hệ CĐ ngành công tr?nh thủy lợi – thủy điện: 12 điểm.
Xét tuyển NV2: tại cơ sở Hà Nội, xét tuyển 67 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ với điểm nhận hồ sơ dự tuyển là 12 điểm.
Trường ĐH GTVT Hà Nội
Cơ sở phía Bắc: 20 điểm.
Trường ĐH Lâm nghiệp
Điểm trúng tuyển vào trường đối với khối A: 13, khối B: 14. Trong đó, riêng ngành công nghệ sinh học có điểm chuẩn là 18, ngành khoa học môi trường có điểm chuẩn là 16 đối với cả hai khối A và B. Những ngành c?n lại có điểm chuẩn khối A là 13, khối B là 14. TS đ? đăng ký vào hai ngành kể trên nếu không trúng tuyển sẽ được chuyển sang ngành khác.
Trường xét tuyển 300 chỉ tiêu NV2 với mức điểm nhận hồ sơ đối với khối A là 13, khối B là 14.
Trường ĐH Mỏ Địa chất
Ngành dầu khí: 19,5; địa chất: 17,5; trắc địa: 17; mỏ: 17,5; công nghệ thông tin: 15; kinh tế và quản l?: 16. Ngành mỏ đào tạo tại Quảng Ninh: 17. Ngành dầu khí đào tạo tại Bà Rịa – Vũng Tàu: 15,5.
Trường tuyển 165 chỉ tiêu NV2 ở năm ngành với mức điểm nhận hồ sơ cao hơn 2 điểm so với điểm chuẩn NV1 của từng ngành. Chỉ tiêu cụ thể của từng ngành: địa chất: 50, trắc địa: 30, mỏ: 50, công nghệ thông tin: 15, kinh tế: 20.
Trường ĐH Ngoại ngữ Hà Nội
Điểm chuẩn của từng ngành (đ? nhân hệ số môn ngoại ngữ) như sau: khoa học máy tính (công nghệ thông tin -104): 27; quản trị kinh doanh (400): 29; tài chính (404): 31; quốc tế học (608): 26,5; du lịch (609): 28,5; tiếng Anh (701): 30; tiếng Nga (702): 24; tiếng Pháp (703): 25; tiếng Trung (704): 28; tiếng Đức (705): 27,5; tiếng Nhật (706): 30; tiếng Hàn (707): 29; tiếng Tây Ban Nha (708): 27,5; tiếng ? (709): 24; tiếng Bồ Đào Nha (710): 25,5.
Trường ĐH Y Hà Nội
Bác sĩ đa khoa: 23,5; bác sĩ y học cổ truyền: 22,5; bác sĩ răng hàm mặt: 25,5; bác sĩ y học dự ph?ng: 21; cử nhân điều dưỡng: 20; cử nhân kỹ thuật y học: 20,5; cử nhân y tế công cộng: 22,5.
Trường sẽ xét tuyển 24 CT NV2 ngành bác sĩ y học dự ph?ng với mức điểm nhận hồ sơ dự kiến là 24.
Trường ĐH Y Thái B?nh
Bác sĩ đa khoa: 22,5; bác sĩ y học cổ truyền: 16; dược sĩ (khối A): 20,5; điều dưỡng: 17,5.
Hệ trung cấp dược của trường sẽ xét tuyển đối tượng đ? dự thi vào trường nhưng chưa trúng tuyển.
Trường ĐH Y tế công cộng: 18 điểm.
Trường ĐH Răng – Hàm – Mặt: 23 điểm.
Trường ĐH Văn hóa
Ngành phát hành – xuất bản phẩm: C: 17,5, D: 16,5; thông tin – thư viện: C: 17, D: 15,5; bảo tàng: C: 16, D: 15,5; văn hóa du lịch: 17; văn hóa dân tộc: 18; quản lý văn hóa: C: 18,5, R: 15,5.
Trường sẽ xét tuyển 100 chỉ tiêu NV2 ở hai ngành quản l? văn hóa và văn hóa du lịch dành riêng cho đối tượng TS có hộ khẩu miền Trung (từ Nghệ An đến B?nh Thuận). Điểm xét nộp hồ sơ đăng ký NV2 ngang điểm sàn của Bộ GD-ĐT đối với từng khối thi. Thí sinh xét tuyển NV2 nộp hồ sơ tại Trường TH Văn hóa nghệ thuật Thừa Thiên – Huế (49 Nguyễn Chí Diểu, Thuận Thành, Huế). Hạn nộp hồ sơ đến ngày 10-9.
Học viện Báo chí tuyên truyền
X? hội học: 17,5; triết học: khối C: 16,5, khối D1: 16,5; chủ nghĩa x? hội khoa học: 17; kinh tế chính trị: C: 20, D: 18,5; lịch sử Đảng: 18,5; xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước: 20; công tác tư tưởng: 19; chính trị học Việt Nam: 18; quản l? x? hội: 19; tư tưởng Hồ Chí Minh: 17,5; giáo dục chính trị: 17,5; xuất bản: C: 18, D: 17; báo in: C: 21, D1: 20; báo ảnh: C: 18,5, D: 18; báo phát thanh: C: 18, D: 18; báo truyền h?nh: C: 21,5, D: 20,5; báo mạng điện tử: 19; thông tin đối ngoại: 18,5; quan hệ công chúng: 20,5; biên dịch tiếng Anh: 20,5.
Trường ĐH Thủy lợi
Cơ sở tại Hà Nội: điểm trúng tuyển vào trường là 16 điểm, điểm trúng tuyển theo ngành như sau: công tr?nh thủy lợi: 19,5; thủy nông – cải tạo đất: 16; thủy văn – môi trường: 16; công tr?nh thủy điện: 16; máy xây dựng và thiết bị thủy lợi: 16; tin học: 16; kỹ thuật cơ sở hạ tầng (cấp thoát nước): 18,5; kỹ thuật xây dựng công tr?nh (kỹ thuật bờ biển): 16; kinh tế thủy lợi: 18. Hệ CĐ ngành công tr?nh thủy lợi – thủy điện: 12 điểm.
Xét tuyển NV2: tại cơ sở Hà Nội, xét tuyển 67 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ với điểm nhận hồ sơ dự tuyển là 12 điểm.
2007
TO – Chiều nay 8-8-2007, các trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Học viện Ngân hàng, ĐH Nông nghiệp 1, ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Giao thông vận tải cơ sở I, ĐH Răng – Hàm – Mặt, ĐH dân lập Thăng Long đ? công bố điểm chuẩn.
Trường ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội)
– Công nghệ thông tin, điểm chuẩn NV1 là 22, chỉ tiêu NV2 là 39;
– Công nghệ viễn thông: 24, không xét NV2;
– Vật l? kỹ thuật: 18,5 điểm, chỉ tiêu NV2: 23;
– Cơ học: 18 điểm, chỉ tiêu NV2: 13;
– Công nghệ cơ điện tử: 25 điểm.
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội)
– Tiếng Anh phiên dịch (PD) điểm chuẩn: 23 điểm, chỉ tiêu NV2: 23;
– Tiếng Anh sư phạm (SP): 23,5 điểm, chỉ tiêu NV2: 61;
– Tiếng Nga PD: 23, chỉ tiêu NV2: 15;
– Tiếng Nga SP: 23,5, chỉ tiêu NV2: 15;
– Tiếng Pháp PD: 23, chỉ tiêu NV2: 9;
– Tiếng Pháp SP: 23,5, chỉ tiêu NV2: 69;
– Tiếng Trung PD: 23, không xét NV2;
– Tiếng Trung SP: 23,5, không xét NV2;
– Tiếng Đức PD: 23, chỉ tiêu NV2: 37;
– Tiếng Nhật PD: 25;
– Tiếng Hàn PD: 25;
– Tiếng Ả Rập PD: 23, chỉ tiêu NV2: 25.
Học viện Ngân hàng
Đểm chuẩn hệ ĐH là 22, riêng với ngành Tài chính – Ngân hàng là 23.
Điểm chuẩn hệ CĐ là 16,5 điểm.
Những thí sinh đăng ký ngành Tài chính – Ngân hàng và đạt từ 22 đến dưới 23 điểm sẽ được chuyển sang ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán.
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
Điểm chuẩn vào trường năm nay là 23.
Những thí sinh có mức điểm từ 16,5 đến 22,5 có thể đăng ký xét tuyển vào hệ CĐ (700 chỉ tiêu) với năm ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Cơ điện tử, Hệ thống điện. Sau khi tốt nghiệp hệ CĐ (ba năm), sinh viên được dự thi chuyển hệ lên ĐH và học thêm ba năm nữa để lấy bằng kỹ sư.
Trường ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 1)
Điểm chuẩn vào trường là 19,5, trường không xét tuyển NV2.
Trường ĐH Nông nghiệp 1
Điểm chuẩn cho các ngành khối A là 17, khối B là 20.
Trường ĐH Răng – Hàm – Mặt
– Điểm chuẩn: 26 điểm.
TT – Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển vào các trường ĐH, CĐ năm 2007 của các trường: ĐH Hà Nội, ĐH Công đoàn, Học viện Báo chí – Tuyên truyền, ĐH Mỏ địa chất, Học viện Tài chính, ĐH Dược Hà Nội, ĐH Xây dựng, ĐH Bách khoa Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội…
Cùng công bố điểm đợt này có cả ĐH Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên), ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên), ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên), ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên), ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên), Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên), Khoa Khoa học tự nhiên và X? hội (ĐH Thái Nguyên), CĐ Kinh tế – Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên);
ĐH bán công Tôn Đức Thắng, ĐH Phú Yên, ĐH Giao thông vận tải, ĐH Mỹ thuật TP.HCM, ĐH Hàng hải, Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Bắc và phía Nam), ĐH Lâm nghiệp, ĐH Thương mại, ĐH Thủy lợi, Viện ĐH Mở Hà Nội, CĐ Kinh tế TP.HCM, CĐ Công nghiệp dệt may thời trang TP.HCM, CĐ dân lập Công nghệ thông tin TP.HCM, Học viện Hành chính quốc gia (phía Bắc và phía Nam), ĐH bán công Marketing;
Trường ĐH Luật Hà Nội, Học viện Kỹ thuật mật m?, CĐ Giao thông vận tải 3, Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM), ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Khoa học x? hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội), Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội) và Khoa Sư phạm (ĐH Quốc gia Hà Nội).
Trường ĐH Hà Nội
– Khoa học máy tính: A: 18 ; D1: 22
– Quản trị kinh doanh: A: 19 ; D: 26
– Kế toán: A: 18 ; D: 24
– Tài chính ngân hàng: A: 20 ; D: 27
– Quốc tế: 23
– Du lịch: 23
– Tiếng Anh: 23
– Tiếng Nga: D1: 20 ; D2: 22
– Tiếng Pháp: 22
– Tiếng Trung: D1: 23 ; D4: 24
– Tiếng Đức: 20
– Tiếng Nhật: 24
– Tiếng Hàn Quốc: 23
– Tiếng Tây Ban Nha: 21
– Tiếng ?: 21
– Tiếng Bồ Đào Nha: 18
Trường ĐH Công đoàn
– Bảo hộ: 15
– Quản trị kinh doanh: A, D1: 16
– Kế toán: A: 18,5 ; D1: 17,5
– Tài chính ngân hàng: A: 18,5 ; D1: 17
– X? hội học: 15
– Công tác x? hội: 17,5

Học viện Báo chí – Tuyên truyền
– Báo in: C: 21 ; D: 17
– Báo ảnh: C: 20 ; D: 16
– Truyền h?nh: C: 21,5 ; D: 18,5
– Phát thanh: C: 19,5 ; D: 19
– Báo điện tử: 18
– Thông tin đối ngoại: 18,5
– Quan hệ công chúng: 18,5
– Xuất bản: 19,5
– Tiếng Anh phiên dịch: 16
– X? hội học: 15,5
– Triết học: C: 20,5 ; D: 16
– Chủ nghĩa x? hội khoa học: 18
– Kinh tế chính trị: C: 18,5 ; D: 17
– Lịch sử Đảng: 17,5
– Xây dựng Đảng: 18,5
– Chính trị công tác tư tưởng: 18,5
– Chính trị học Việt Nam: 18
– Quản lý x? hội: 18,5
– Tư tưởng Hồ Chí Minh: 18,5
– Giáo dục chính trị: 16,5

Trường ĐH Mỏ địa chất
– Dầu khí: 20
– Địa chất: 15,5
– Trắc địa: 16
– Mỏ: 18,5
– Công nghệ thông tin: 17,5
– Cơ điện: 17,5
– Kinh tế – Quản trị kinh doanh: 18
– Mỏ (đào tạo tại Quảng Ninh): 16
– Dầu khí (đào tạo tại Vũng Tàu): 17

Truờng ĐH Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
– Kinh tế: 19
– Kế toán: 19
– Quản trị kinh doanh: 19
Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
– Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo máy, cơ khí luyện kim – cán thép, kỹ thuật ôtô, cơ điện tử: 18
– Nhóm ngành kỹ thuật điện tử (kỹ thuật điện tử, kỹ thuật điều khiển, điện tử – viễn thông, kỹ thuật máy tính): 17
– Nhóm ngành kỹ thuật điện (tự động hóa, hệ thống điện, thiết bị điện): 17
– Kỹ thuật xây dựng công tr?nh: 17
– Kỹ thuật môi trường: 15
– Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp: 15
– Quản l? công nghiệp: 15
Trường ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
– Các ngành khối A: 15
– Các ngành khối B: dự kiến 13 điểm
Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
– SP Toán: 21,5
– SP Vật l?: 21
– SP Tin học: 18
– SP Hóa: 20,5
– SP Sinh: 21,5
– SP Giáo dục công dân: 15,5
– SP Ngữ văn: 18
– SP Lịch sử: 19,5
– SP Địa lý: 19
– SP Tâm lý giáo dục: 15
– SP Tiếng Anh: 22 (đ? nhân hệ số)
– SP Tiếng Nga: D1: 18,5 / D2: 22
– SP Tiếng Trung: 13 (chưa nhân hệ số)
– SP Tiếng Pháp: 13 (chưa nhân hệ số)
– SP Giáo dục tiểu học: 14,5
– SP Thể dục thể thao: 24,5
– SP Mầm non: 15
– SP Toán tin: 18,5
– SP Vật l? – Hóa: 18
– SP Sinh – Địa: 19
– SP Văn – Sử: 17
– SP Trung – Anh: 13
– SP Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc ph?ng: 18,5
– SP Giáo dục công nghệ: 15
Trường ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên)
– Dược sĩ: 22
– Bác sĩ đa khoa: 24
– Điều dưỡng: 19,5
– Bác sĩ Y học dự ph?ng: 15,5
Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên)
– Tất cả các ngành: 16,5
Khoa Khoa học tự nhiên và X? hội (ĐH Thái Nguyên)
– Toán: 15
– Vật l?: 15
– Toán tin ứng dụng: 15
– Hóa học: 15
– Địa lý: 15 (chưa có thí sinh trúng tuyển NV1)
– Khoa học môi trường: 15
– Sinh học: 16,5
– Công nghệ sinh học: 16
– Văn học: 14
– Lịch sử: 14
– Khoa học quản lý: C: 14 ; D1: 13
– Tiếng Anh: 13 (chưa có thí sinh trúng tuyển NV1)
Trường CĐ Kinh tế – Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)
– Tất cả các ngành: 12
Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng
* Các ngành đào tạo ĐH:
– Công nghệ thông tin: A: 15 ; D1: 13 (điểm xét NV2: A: 15, D1: 13 – chỉ tiêu 100)
– Toán – Tin ứng dụng: 15 (điểm xét NV2: A: 15, D1: 13 – chỉ tiêu 60)
– Kỹ thuật điện – Điện tử và viễn thông: 15 (điểm xét NV2: 15 – chỉ tiêu 150)
– Bảo hộ lao động: 15 (điểm xét NV2: A-B: 15 – chỉ tiêu 60)
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 15 (điểm xét NV2: 15 – chỉ tiêu 100)
– Xây dựng cầu đường: 15 (điểm xét NV2: 15 – chỉ tiêu 60)
– Cấp thoát nước – môi trường nước: 15 (điểm xét NV2: A-B: 15 – chỉ tiêu 60)
– Quy hoạch đô thị (chuyên ngành Quản l? đô thị): 15 (điểm xét NV2: 15 – chỉ tiêu 60)
– Công nghệ hóa học: A: 16 ; B: 16 (điểm xét NV2: A-B: 16 – chỉ tiêu 120)
– Khoa học môi trường: 15 (điểm xét NV2: A-B: 15 – chỉ tiêu 60)
– Công nghệ sinh học: 16 (điểm xét NV2: 16 – chỉ tiêu 100)
– Tài chính – tín dụng: A: 16 ; D1: 15 (điểm xét NV2: A: 16 / D1: 15 – chỉ tiêu 150)
– Kế toán – Kiểm toán: A: 16 ; D1: 15 (điểm xét NV2: A: 16 / D1: 15 – chỉ tiêu 150)
– Quản trị kinh doanh:
+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh: A: 15 ; D1: 14 (điểm xét NV2: A: 15 / D1: 14 – chỉ tiêu 150)
+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế: A: 16 ; D1: 15 (điểm xét NV2: A: 16 / D1: 15 – chỉ tiêu 60)
+ Chuyên ngành Nhà hàng – khách sạn: A: 16 ; D1: 15 (điểm xét NV2: A: 16 / D1: 15 – chỉ tiêu 60)
– X? hội học: C: 14 ; D1: 13 (điểm xét NV2: C: 14 / D1: 13 – chỉ tiêu 80)
– Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch): C: 14 ; D1: 13 (điểm xét NV2: C: 14 / D1: 13 – chỉ tiêu 80)
– Tiếng Anh: 13 (điểm xét NV2: D1: 13 – chỉ tiêu 60)
– Tiếng Trung Quốc: 13 (điểm xét NV2: D1-D4: 13 – chỉ tiêu 60)
– Cử nhân Trung – Anh: 13 (điểm xét NV2: D1-D4: 13 – chỉ tiêu 60)
– Mỹ thuật công nghiệp: 17 (điểm xét NV2 khối H: 17 – chỉ tiêu 80, tuyển thí sinh dự thi vào trường ĐH Kiến trúc, ĐH Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội)
* Các ngành đào tạo CĐ:
– Công nghệ thông tin: A: 12 / D1: 10 (điểm xét NV2: A: 12 / D1: 11 – chỉ tiêu 20)
– Điện – điện tử – viễn thông: 12 (điểm xét NV2: 12 – chỉ tiêu 50)
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 12 (điểm xét NV2: 12 – chỉ tiêu 50)
– Kế toán – Kiểm toán: A: 12 / D1: 10
– Quản trị kinh doanh: A: 12 / D1: 10
– Tài chính – Tín dụng: A: 12 / D1: 10
– Tiếng Anh: 10 (điểm xét NV2: D1: 11 – chỉ tiêu 80)
* Thí sinh đạt điểm cao của một số ngành nhưng chưa trúng tuyển được nhà trường xét trúng tuyển vào một số ngành khách ở bậc ĐH hoặc các ngành tương ứng ở bậc CĐ.
Trường ĐH Giao thông vận tải
– Cơ sở Hà Nội: 19,5
– Cơ sở 2 tại TP.HCM: 15
Trường ĐH Mỹ thuật TP.HCM
– Hội họa: 29,5
– Đồ họa: 30
– Điêu khắc: 29
– Mỹ thuật ứng dụng: 29
– Sư phạm Mỹ thuật: 30,5
Trường ĐH Hàng hải
* Các ngành đào tạo ĐH:
Nhóm ngành Hàng hải điểm sàn: 17,5
– Điều khiển tàu biển: 18
– Khai thác máy tàu: 17,5
– Bảo đảm an toàn hàng hải: 17,5
Nhóm ngành Kỹ thuật – công nghệ: 19,5
– Điện tàu thủy: 19,5
– Điện tử viễn thông: 19,5
– Điện tự động công nghiệp: 19,5
– Thiết kế trang trí động lực và sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy: 20
– Thiết kế thân tàu thủy: 23
– Đóng mới và sửa chữa tàu thủy: 22,5
– Máy xếp dỡ: 19,5
– Xây dựng công tr?nh thủy và thềm lục địa: 19,5
– Công nghệ thông tin: 19,5
– Kỹ thuật môi trường: 19,5
Nhóm ngành Kinh tế – Quản trị kinh doanh: 20,5
– Kinh tế vận tải biển: 21
– Kinh tế ngoại thương: 21
– Quản trị kinh doanh: 20,5
– Quản trị tài chính – kế toán: 21,5
– Quản trị kinh doanh bảo hiểm: 20
* Các ngành đào tạo CĐ:
– Điều khiển tàu biển: 12
– Khai thác máy tàu biển: 12
– Quản trị tài chính kế toán: 12
Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là 12 cho tất cả các ngành hệ CĐ.
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở Hà Nội)
– Điện tử viễn thông: 26
– Công nghệ thông tin: 26
– Kỹ thuật điện, điện tử: 19
– Quản trị kinh doanh: 20,5
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (cơ sở TP.HCM)
– Điện tử viễn thông: 20
– Công nghệ thông tin: 20
– Kỹ thuật điện, điện tử: 17
– Quản trị kinh doanh: 17
Trường ĐH Lâm nghiệp
Xét tuyển 400 chỉ tiêu NV2. Mứv điểm nhận hồ sơ từ 15 điểm trở lên (HSPT-KV3). Xét từ cao trở xuống đến hết chỉ tiêu.
– Chế biến lâm sản: 15
– Công nghiệp phát triển nông thôn: 15
– Cơ giới hóa lâm nghiệp: 15
– Thiết kế chế tạo sản phẩm mộc và nội thất: 15
– Kỹ thuật xây dựng công tr?nh: 15
– Lâm học: 15
– Quản l? bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường: A: 15 ; B: 16
– Lâm nghiệp x? hội: 15
– Lâm nghiệp đô thị: 15
– Nông lâm kết hợp: 15
– Khoa học môi trường: A: 15 ; B: 17,5
– Công nghệ sinh học: A: 15 ; B: 19
– Khuyến nông và phát triển nông thôn: 15
– Quản trị kinh doanh: 15
– Kinh tế lâm nghiệp: 15
– Quản l? đất đai: 15
– Kế toán: 15
Trường ĐH Thương mại
– Kinh tế thương mại: 20,5
– Kế toán – Tài chính doanh nghiệp thương mại: 22,5
– Quản trị doanh nghiệp du lịch: 18
– Quản trị doanh nghiệp thương mại: 21
– Thương mại quốc tế: 20
– Marketing thương mại: 20
– Thương mại điện tử: 19 (điểm xét NV2: 21, chỉ tiêu 100)
– Tài chính – Ngân hàng thương mại: 21,5
– Tiếng Anh thương mại: 23,5 (Tiếng Anh hệ số 2)
Trường ĐH Thủy lợi (phía Bắc)
– Kỹ thuật công tr?nh: 21,.5
– Kỹ thuật tài nguyên nước: 17,5
– Thủy văn và tài nguyên nước: 17,5
– Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo: 17,5
– Kỹ thuật cơ khí: 17,5
– Công nghệ thông tin: 17,5
– Cấp thoát nước: 17,5
– Kỹ thuật bờ biển: 17,5
– Kỹ thuật môi trường: 17,5
– Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn: 17,5
– Công nghệ kỹ thuật xây dựng: 17,5
– Kinh tế tài nguyên thiên nhiên: 17,5
Hệ CĐ: 12 (điểm xét NV2: 12)
Trường ĐH Thủy lợi (phía Nam)
– Kỹ thuật công tr?nh: 16 (điểm xét NV2: 16)
– Kỹ thuật tài nguyên nước: điểm xét NV2: 15
– Công nghệ thông tin: điểm xét NV2: 15
– Cấp thoát nước: điểm xét NV2: 15
Hệ CĐ đào tạo tại Ninh Thuận: 12 (điểm xét NV2: 12)
Viện ĐH Mở Hà Nội
– Tin học ứng dụng: 15 (điểm xét NV2: 17 – chỉ tiêu 50)
– Điện tử thông tin: 15 (điểm xét NV2: 17 – chỉ tiêu 150)
– Công nghệ sinh học: A: 15,5 ; B: 18
– Kế toán: 15 (điểm xét NV2: 17 – chỉ tiêu 30)
– Quản trị kinh doanh: 14 (điểm xét NV2: 16 – chỉ tiêu 30)
– Quản trị kinh doanh – Du lịch – Khách sạn: 18 – Tiếng Anh hệ số 2 (điểm xét NV2: 20 – chỉ tiêu 50)
– Hướng dẫn du lịch: 18 – Tiếng Anh hệ số 2 (điểm xét NV2: 20 – chỉ tiêu 40)
– Tiếng Anh: 18 – Tiếng Anh hệ số 2 (điểm xét NV2: 20 – chỉ tiêu 60)
– Tiếng Trung: 14 (điểm xét NV2: 15 – chỉ tiêu 25)
– Kiến trúc: 24 (vẽ mỹ thuật hệ số 2)
– Mỹ thuật công nghiệp: 34,5 (môn vẽ và bố cục màu hệ số 2)
Học viện Kỹ thuật mật m?
Điểm chuẩn: 17 điểm. Có 70 chỉ tiêu NV2 với mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là 18 điểm.
Trường ĐH Luật Hà Nội
– Khối A: 20 điểm;
– Khối C: 20,5 điểm
– Khối D: 15,5 điểm.
Trường CĐ Giao thông vận tải 3
Ngành xây dựng cầu đường và xây dựng dân dụng công nghiệp cùng có điểm chuẩn 15; ngành kế toán và cơ khí chuyên dùng cùng có điểm chuẩn 14; kinh tế xây dựng 13 và ngành tin học 12.
Học viện Hành chính quốc gia
– Cơ sở phía Bắc: A, C: 18 (điểm xét NV2: A, C: 20 – 17 chỉ tiêu)
– Cơ sở phía Nam: A: 17,5 ; C: 16 (điểm xét NV2: A: 20; C: 18 – 56 chỉ tiêu)
Trường ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội)
– Toán học: điểm chuẩn 19,5 (điểm sàn NV2: A: 19,5)
– Toán cơ: 19,5 (điểm sàn NV2: A: 19,5)
– Toán – Tin ứng dụng: 20 (điểm sàn NV2: A: 20)
– Vật l?: 19,5 (điểm sàn NV2: A: 19,5)
– Công nghệ hạt nhân: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
– Khí tượng thủy văn – Hải dương học: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
– Hóa học: 20 (điểm sàn NV2: A: 20)
– Công nghệ hóa học: 20 (điểm sàn NV2: A: 20)
– Thổ nhưỡng: A:18/ B:22 (điểm sàn NV2: A: 18/ B: 22)
– Địa lý: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
– Địa chính: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
– Địa chất: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
– Địa kỹ thuật – địa môi trường: 18 (điểm sàn NV2: A: 18)
– Sinh học: 23 (điểm sàn NV2: A: 23)
– Công nghệ sinh học: 26 (điểm sàn NV2: A: 26)
– Khoa học môi trường: A: 20/ B: 25,5 (điểm sàn NV2: A: 20/ B: 25,5)
– Công nghệ môi trường: 19,5 (điểm sàn NV2: A: 19,5)
Trường ĐH Khoa học x? hội và Nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)
– Tâm l? học: C, D: 18
– Khoa học quản l?: C, D: 18
– X? hội học: C, D: 18
– Triết học: C, D: 18
– Công tác x? hội: C, D: 18
– Văn học: C, D: 18
– Ngôn ngữ: C, D: 18
– Lịch sử: C, D: 18
– Báo chí: C: 20 ; D: 18
– Thông tin – Thư viện: C, D: 18
– Lưu trữ và quản trị văn ph?ng: C: 19 ; D: 18
– Đông phương học: C: 22 ; D: 18
– Quốc tế học: C, D: 18
– Du lịch: C: 20,5 ; D: 18
– Hán Nôm: C, D: 18
Trường ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội)
– Kinh tế chính trị: A, D: 18
– Kinh tế đối ngoại: A: 19, D: 18
– Quản trị kinh doanh: A: 23,5 ; D: 22
– Tài chính – Ngân hàng: A: 24,5 ; D: 24
Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội)
– Luật học: A: 18 / C:20,5 / D1-D2: 18. Xét tuyển NV2: A: 18 (20 chỉ tiêu); D1: 18 (11 chỉ tiêu).
– Luật kinh doanh: A: 18 ; D: 18. Xét tuyển NV2: A: 18 (7 chỉ tiêu); D1: 18 (15 chỉ tiêu).
Khoa Sư phạm (ĐH Quốc gia Hà Nội)
– SP Toán học: 23
– SP Vật l?: 21,5
– SP Hóa học: 23,5
– SP Sinh học: A: 20; B: 23
– SP Ngữ văn: C: 19,5 ; D: 18,5
– SP Lịch sử: C: 20,5 ; D: 18
Học viện Tài chính
– Khối A: 21,5
– Khối D1: 18
Trường ĐH Dược Hà Nội
– Điểm chuẩn: 24,5
Trường ĐH Xây dựng
– Khối A: 20
– Khối V: 26 (môn vẽ hệ số 2, môn Toán hệ số 1,5)
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
– Khối A: 23
– Khối D1: 25 (môn Ngoại ngữ hệ số 2)
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
– SP Toán: 22
– SP Tin: 21,5
– SP Vật l?: 24
– SP Hóa: 24
– SP Sinh: 24
– SP Ngữ văn: C: 21,5 / D: 17,5
– SP Sử: C: 21,5 / D: 16
– SP Địa: C: 21,5 / A: 18
– SP Kỹ thuật: 17
– SP Tâm lý giáo dục: 17
– SP Giáo dục chính trị: C: 18 / D: 15,5
– SP Giáo dục công dân – Giáo dục quốc ph?ng: 16,5
– SP Tiếng Anh: 26,5
– SP Tiếng Pháp: 20
– SP Âm nhạc: 21
– SP Mỹ thuật: 26
– SP Thể dục thể thao: 27
– SP Giáo dục mầm non: 16,5
– SP Giáo dục tiểu học: 17,5
– SP Giáo dục đặc biệt: 17
– Công nghệ thông tin: 16
– Việt Nam học: C:15 / D: 16
– Lịch sử: 16,5
– Công tác x? hội: 15,5
– Sinh học: 16,5
Trường ĐH FPT tuyển sinh khóa ba vào tháng 9-2007
TTO – Chiều nay 10-8, Trường ĐH Ngoại thương đ? công bố điểm chuẩn đối với cả hai cơ sở Hà Nội và TP.HCM. Trường xác định điểm sàn trúng tuyển cho từng khối thi.
Sau  vài ngày tới, trường sẽ công bố điểm chuẩn chi tiết cho từng ngành.
Tại cơ sở Hà Nội, điểm trúng tuyển vào trường đối với khối A là 26 điểm, khối D1, D2 và D4 là 23 điểm và khối D3 là 23,5 điểm. Tại cơ sở TP.HCM, điểm trúng tuyển đối với khối A là 24 điểm, khối D là 21 điểm.
heo đó, điểm chuẩn tối thiểu (điểm sàn) khối A và khối D1 (dành cho học sinh khu vực 3, các đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm), như sau:

Khối    Điểm sàn
A    24,0
D1 (Tiếng Anh hệ số 2)    26,5
Riêng xét điểm tuyển các ngành học, cụ thể như sau:

Các ngành
đào tạo    M? ngành    M? chuyên ngành    Khối    Điểm chuẩn 2006    Điểm chuẩn 2007    Số TS trúng tuyển
Ngành Kinh tế    401         A    21,5
– Chuyên ngành Kinh tế đầu tư         418    A         25,0    267
Ngành Quản trị kinh doanh    402         A    21,5    24,0    841
Ngành Ngân hàng – Tài chính    403         A    24,0    26,5    528
Ngành Kế toán    404         A    26,0    25,0    443
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế    405         A    21,5    24,0    12
Ngành Luật học (Luật kinh doanh)    501         A    21,5    24,0    8
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)    101         A    21,5    24,0    71
Ngành Tiếng Anh    701         D1    21,5    26,5
Những thí sinh không đủ điểm trúng tuyển vào ngành 403 (Ngân hàng – Tài chính, 26,5 điểm), 404 (Kế toán, 25 điểm), và chuyên ngành 418 (Kinh tế đầu tư, 25 điểm), nhưng đạt hoặc cao hơn điểm sàn vào trường được quyền đăng ký xét tuyển vào ngành 101 (Khoa học máy tính), 401 (Kinh tế), 402 (Quản trị kinh doanh), 405 (Hệ thống thông tin kinh tế), 501 (Luật học). Thủ tục đăng ký được in trong Giấy báo tựu trường sẽ gửi cho thí sinh
Trường ĐH Điện lực
Tổng chỉ tiêu đào tạo ĐH được giao trong năm nay là 500, trường dành 10% trong số chỉ tiêu ĐH để tuyển thêm NV2. Điểm trúng tuyển theo NV1 xét chung cho các ngành đào tạo (sinh viên học sau một năm sẽ phân ngành).
Những thí sinh có nhu cầu phúc khảo, trường nhận đơn phúc khảo từ nay đến ngày 15-8-2007.
Riêng điểm chuẩn tuyển sinh hệ CĐ, trường sẽ công bố sau khi có điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Dưới đây là điểm chuẩn chung cho tất cả các ngành:

Đối tượng    Khu vực    KV3    KV2    KV2-NT    KV1
HSPT    19,5    19,0    18,5    18,0
Ưu tiên 2    18,5    18,0    17,5    17,0
Ưu tiên 1    17,5    17,0    16,5    16,0
Trường ĐH Điện lực nhận hồ sơ xét tuyển NV2 hệ ĐH từ ngày 25-8-2007 đến ngày 10-9-2007 qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS). Hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2007 có dấu đỏ của trường mà thí sinh dự thi (bản gốc) kèm theo 1 phong b? có dán tem và ghi r? địa chỉ người nhận.
Thí sinh gửi hồ sơ về: Ph?ng Đào tạo Trường ĐH Điện lực, 235 Hoàng Quốc Việt, huyện Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: (04) 2185619.
———-
Trường CĐ Xây dựng số 3
Điểm trúng tuyển của trường không nhân hệ số, mỗi ngành có điểm chuẩn riêng.

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn 2006    Điểm chuẩn 2007
Xây dựng dân dụng và công nghiệp    01    A    21,5    17.5
Kế toán doanh nghiệp    02    A    20,5    16,0
Cấp thoát nước    03    A    15,0    10,0
Kinh tế xây dựng    04    A    21,0    16,5
Xây dựng cầu đường    05    A         17,0
Quản trị kinh doanh    06    A         16,0
Kỹ thuật hạ tầng đô thị    07    A         11,0
ường CĐ Bách khoa Hưng Yên
Điểm trúng tuyển của trường không nhân hệ số, mỗi ngành có điểm chuẩn riêng.

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn 2007
Công nghệ kỹ thuật cơ khí    01    A    12,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng    02    A    12,0
ảị          A    12,0
C    16,0
D1    12,0
ế          A    12,0
D1    12,0
Công nghệ thông tin    05    A    12,0
ệọướẫị          C    14,0
D1    12,0
Công nghệ kỹ thuật điện    07    A    12,0
Trường CĐ Xây dựng công tr?nh đô thị
Điểm trúng tuyển của trường không nhân hệ số, mỗi ngành có điểm chuẩn riêng.

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn 2007
Cấp thoát nước    01    A    11,0
Sư phạm Kỹ thuật xây dựng    02    A    11,0
Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện đô thị)    03    A    13,0

2008

Trường/ngành đào tạo    Khối thi    Điểm chuẩn 2008
Trường ĐH Dược
Khối    A    24
Trường ĐH Xây dựng
Khối    A    19
Khối    V    22,5
Trường ĐH Y Hải Ph?ng
Bác sĩ đa khoa    B    25
Bác sĩ y học dự ph?ng    B    22,5
Cử nhân điều dưỡng    B    21,5
Trường ĐH Lâm nghiệp
Các ngành khối A    A    13
Các ngành khối B    B    17
Trường ĐH Thương mại
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thương mại)    A    20,5
Kế toán    A    19,5
Quản trị kinh doanh
+ Quản trị kinh doanh khách sạn- du lịch    A    17,5

+ Quản trị doanh nghiệp thương mại    A    18
+ Thương mại quốc tế    A    17
+ Marketing thương mại    A    17
+ Thương mại điện tử    A    17,5
Tài chính ngân hàng    A    20,5
Hệ thống thông tin kinh tế    A    17
Tiếng Anh (đ? nhân hệ số)    D1    24,5
Học viện Ngân hàng
Hệ ĐH:
Tài chính- ngân hàng    A    24
Kế toán    A    23
Quản trị kinh doanh    A    23
Hệ thống thông tin quản l?    A    23
Trường không xét tuyển NV2, những TS dự thi ngành tài chính – ngân hàng đạt 23 và 23,5 điểm được xét tuyển vào một trong ba ngành c?n lại)
Hệ CĐ:
Đào tạo tại Hà Nội    A    17
Đào tạo tại Phú Yên    A    15
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ khí    A    17
Công nghệ kỹ thuật ô tô    A    17
Công nghệ kỹ thuật điện    A    16
Công nghệ kỹ thuật điện tử    A    17
Khoa học máy tính    A    16
Kế toán    A, D    17,5
Quản trị kinh doanh    A, D    17
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh    A    15
Công nghệ cơ điện tử    A    18
Công nghệ hoá học    A    15
Tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2)    D1    20
Học viện Báo chí tuyên truyền
X? hội học    C, D1, D3    18,5/16/16,5
Triết học Mác – Lênin    C, D    15/15
Chủ nghĩa x? hội khoa học    C    15
Kinh tế chính trị    C, D    19/16,5
Quản l? kinh tế    C, D    20/17
Lịch sử Đảng    C    18,5
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước    C    17
Công tác chính trị    C    15
Chính trị học    C    16
Quản l? x? hội    C    17
Tư tưởng Hồ Chí Minh    C    15,5
Giáo dục chính trị    C    19
Xuất bản    C, D    17,5/15,5
Báo in    C, D    21/15,5
Báo ảnh    C, D    19/18
Báo phát thanh    C, D    20/16
Báo truyền h?nh    C, D    21,5/19
Quay phim truyền h?nh    C, D    15/15
Báo điện tử    C, D    21/18,5
Thông tin đối ngoại    C, D    18/18
Quan hệ công chúng    C, D    21,5/20
Quảng cáo    C, D    17/18
Biên dịch tiếng Anh    D1    18
Trường ĐH Răng – Hàm – Mặt
Khối    B    26,5
Trường ĐH Y tế công cộng
Khối    B    22,5
Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông
Có hai điểm cho hệ ngân sách và hệ ngoài ngân sách
Cơ sở phía Bắc:
Kỹ thuật điện tử viễn thông    A    23/17
Kỹ thuật điện, điện tử    A    19/16
Công nghệ thông tin    A    22,5/17
Quản trị kinh doanh    A    20,5/17
Cơ sở phía Nam:
Kỹ thuật điện tử viễn thông    A    20,5/16,5
Kỹ thuật điện, điện tử    A    17/15,5
Công nghệ thông tin    A    18,5/16
Quản trị kinh doanh    A    18/16
Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội
Khối A    A    18
Khối V    V    18,5
Khối H    H    19,5
Trường ĐH Giao thông vận tải
Cơ sở Hà Nội    A    17
Cơ sở TPHCM    A    13,5
Trường ĐH Mỏ- Địa chất
Dầu khí    A    17
Địa chất    A    15
Trắc địa    A    15
Mỏ    A    16
Công nghệ thông tin    A    15
Cơ điện    A    16
Kinh tế    A    16
Cơ sở tại Quảng Ninh    A    15
Cơ sở tại Bà Rịa- Vũng Tàu    A    15
Viện ĐH Mở Hà Nội
Tin học ứng dụng    A    13,5
Điện tử- thông tin    A    13,5
Công nghệ sinh học    A, B    13,5/20
Kế toán    D1    16
Quản trị kinh doanh    D1    15
Quản trị kinh doanh du lịch- khách sạn    D1    18 (đ? nhân hệ số)
Hướng dẫn du lịch    D1    18 (đ? nhân hệ số)
Tài chính – Ngân hàng    A, D1    15/16
Tiếng Anh    D1    18 (đ? nhân hệ số)
Tiếng Trung    D1    18 (đ? nhân hệ số)
Mỹ thuật công nghiệp    H    36 (đ? nhân hệ số)
Kiến trúc    V    20,5 (đ? nhân hệ số)
Trường ĐH Nông nghiệp 1
Các ngành khối A    A    15
Các ngành khối B    B    18,5
Riêng các ngành sau có điểm chuẩn riêng:
– Công nghệ sinh học    A, B    19/23
– Môi trường    A, B    16/20,5
– Kế toán doanh nghiệp    A, B    18/22
THANH HÀ
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
>> Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Ngành g?? Trường g?? Làm g??
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Trường ĐH Sài G?n
Điểm chuẩn NV3 của Trường ĐH Sài G?n đối với các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại TP.HCM, c?n các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh trong cả nước.

Các ngành
xét tuyển NV3    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV1 –  2008    Điểm chuẩn NV2 –  2008    Điểm chuẩn NV3 –  2008
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin    101    A    15,0    15,5
ọườ          A    14,0
B    18,5
ế          A    14,5
D1    15,0
ảị          A    14,5
D1    15,0
A    15,0
D1    17,0
ệọ          C    15,0    16,0
D1    14,0    14,5
ưệ          C    15,0    15,5
D1    15,0    15,5
Tiếng Anh (thương mại – du lịch)    701    D1    16,0    16,5
Sư phạm Toán học    111    A    17,0    17,5
Sư phạm Vật l?    112    A    15,0    15,5
Sư phạm Tin học    113    A    16,0
Sư phạm Hóa học    211    A    16,0    16,5
Sư phạm Sinh học    311    B    18,0    18,5
Sư phạm Ngữ văn    611    C    16,0    16,5
ưạĐị          A    14,0    14,5    14,5
C    14,0    14,5    14,5
ưạụị          C    14,0    14,5    16,5
D1    13,0    13,5    14,5
Sư phạm Âm nhạc    811    N    24,5
Sư phạm Mỹ thuật    812    H    22,5
Sư phạm tiếng Anh    711    D1         15,0
ưạụểọ          A    14,0    14,5
D1    14,0    14,5
Sư phạm Giáo dục mầm non    912    M    13,5
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thông tin    C65    A         12,0
ế          A         13,5
D1         13,5
ảị          A         13,5
D1         13,5
ọườ          A         11,5
B         16,0
ệọ          C         13,5
D1         12,0
ảịă          C         15,0
D1         12,0
ưă          C         13,5
D1         11,0
Tiếng Anh (thương mại – du lịch)    C71    D1         12,5
ưệ          C         12,0
D1         11,0
ưữọ          C         12,0    14,5
D1         11,0    12,0
Sư phạm Toán học    C85    A         14,0
Sư phạm Vật l?    C86    A         12,0
Sư phạm Hóa học    C87    A         12,0
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp    C89    A         12,0    16,0
Sư phạm Sinh học    C90    B         16,0
Sư phạm Kinh tế gia đ?nh    C92    B         14,0    14,0
Sư phạm Ngữ văn    C93    C         12,5
Sư phạm Lịch sử    C94    C         11,0
ưạĐị          A         10,0
C         11,0    11,5
Sư phạm Tiếng Anh    C97    D1         12,5
ưạụểọ          A         11,5
D1         11,5
Sư phạm Giáo dục mầm non    C99    M         11,5
——–
ĐH Thái Nguyên công bố điểm NV3 của 5 trường thành viên

Các ngành
xét tuyển NV3    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV1 – 2008    Điểm chuẩn NV2 – 2008    Điểm chuẩn NV3 – 2008
Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (DTE)
ế          A    14,0    17,5
D1    14,0    17,0
ảị          A    15,0    16,5
D1    14,5    16,5
ế          A    16,5    21,0
D1    15,0    20,0
ệ          A    14,0    18,0
D1    14,0    18,0
Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp (DTK)
Kỹ thuật cơ khí    101    A    15,5
Kỹ thuật điện    102    A    13,5
Kỹ thuật điện tử    103    A    15,0
Kỹ thuật xây dựng công tr?nh    104    A    14,0    15,0
Kỹ thuật môi trường    105    A    13,0    13,5
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp    106    A    13,0    15,0
Quản l? công nghiệp    107    A    13,0
Trường ĐH Sư phạm (DTS)
Sư phạm Toán    108    A    17,0
Sư phạm Vật l?    109    A    15,5
Sư phạm Tin học    110    A    14,0    16,5
Sư phạm Hóa học    201    A    18,0
Sư phạm Sinh học    301    B    20,0
Sư phạm Giáo dục công dân    501    C    16,0
Sư phạm Ngữ văn    601    C    18,5
Sư phạm Lịch sử    602    C    19,5
Sư phạm Địa lý    603    C    19,0
Sư phạm Tâm l? giáo dục    604    C    14,0    17,5
Sư phạm Giáo dục tiểu học    901    D1    16,0
Sư phạm Thể dục thể thao (nhân hệ số)    902    T    24,5
Sư phạm Giáo dục mầm non    903    M    15,5
Sư phạm Toán – Tin    800    A    15,5
Sư phạm Toán – L?    801    A    15,5
Sư phạm Sinh – Hóa    802    B    19,5
Sư phạm Văn – Địa    803    C    15,5
Sư phạm Văn – Sử    804    C    17,0
Sư phạm Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc ph?ng (nhân hệ số)    904    T    24,5
Sư phạm Giáo dục công nghệ    905    A    13,0    13,0    14,5
Trường ĐH Nông lâm (DTN)
Quản l? đất đai    412    A    13,0
Công nghiệp nông thôn    413    A    13,0    13,0    13,0
ể          A    13,0
B    15,0
ảừ          A    13,0
B    15,0
Chăn nuôi thú y    304    B    16,0
Thú y    305    B    16,0
Lâm nghiệp    306    B    15,0
Trồng trọt    307    B    15,0
ế          A    13,0    13,0
B    15,0    17,0
ưạỹậệ          A    13,0
B    15,0
Nông lâm kết hợp    310    B    15,5    15,5
Khoa học môi trường    311    B    18,0
ồủả          A    13,0    13,0
B    15,5    17,0
ả          A    13,0    13,0
B    15,0    17,0
ảảếếả          A    13,0
B    15,0
ệọệọệ          A    14,5
B    17,0
Cử nhân Tiếng Anh (chuyên ngành tiếng Anh khoa học và đời sống)    711    D1    18,0    18,0    18,0
Trường ĐH Y khoa (DTY)
Bác sĩ đa khoa    321    B    24,5
Dược sĩ    322    A    17,0
Cử nhân Điều dưỡng    202    B    21,5
Bác sĩ Y học dự ph?ng    323    B    21,5
Bác sĩ Răng hàm mặt    324    B    24,0
Khoa Công nghệ thông tin (DTC)
Nhóm ngành Kỹ thuật công nghệ thông tin    120    A    14,5    14,5
Điện tử – viễn thông    121    A    14,0    14,5
Công nghệ điều khiển tự động    122    A    13,0    14,5
Tin học kinh tế    123    A    13,0    14,5
Khoa Khoa học tự nhiên và x? hội (DTZ)
Cử nhân Toán    130    A    13,0    14,0
Cử nhân Vật l?    131    A    13,0    13,0
Cử nhân Toán – tin ứng dụng    132    A    13,0    13,0
Cử nhân Hóa học    230    A    13,0    13,5
Cử nhân Địa lý    231    A    13,0    13,0    13,0
Cử nhân Khoa học môi trường    232    A    13,0    13,0
Cử nhân Sinh học    330    B    15,0
Cử nhân Công nghệ sinh học    331    B    18,5
Cử nhân Văn học    610    C    15,0    18,0
Cử nhân Lịch sử    611    C    15,5
ửọả          C    15,0
D1    13,5
Khoa Ngoại ngữ (DTF)
Sư phạm Tiếng Anh    701    D1    22,0
ưạế          D1    18,5    18,5    18,5
D3    18,5    18,5    18,5
ưạế          D1    18,5    18,5    21,0
D2    18,5    18,5    21,0
Sư phạm Song ngữ Trung – Anh    704    D1    20,5
ưạữ          D1    18,5    18,5    20,5
D2    18,5    18,5    20,5
Cử nhân Tiếng Anh    706    D1    18,5    18,5    20,5
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật (DTU)
Cơ khí    C65    A    10,0    10,0
Điện – Điện tử    C66    A    10,0    10,0
Công nghệ thông tin    C67    A    10,0    10,0
Kế toán    C68    A    10,0    12,0
Quản trị kinh doanh    C69    A    10,0    10,0
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp    C70    A    10,0    10,0    10,0
Quản l? đất đai    C71    A    10,0    10,0    10,0
Trồng trọt    C72    B    12,0    12,0
Thú y    C73    B    12,0    13,0
ây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
GS-TS Nguyễn Trọng Giảng, chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, vừa k? quyết định công bố điểm chuẩn trúng tuyển của trường này.
Theo đó, trường có 3.579 thí sinh (TS) trúng tuyển khối A và 162 TS trúng tuyển khối D1. Điểm chuẩn của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội được xét theo khối thi.

Khối    Điểm trúng tuyển
các khối
Khối A    21,0
Khối D1    24,0
(đ? nhân hệ số)
Ngoài ra, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội c?n xét điểm tuyển cho hệ CĐ:

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm tuyển năm 2008
Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 2.500)
Công nghệ thông tin    C65    A    đểđểưựđốượ
Điện tử – viễn thông    C66    A
Điện    C67    A
Trường ĐH Luật Hà Nội
Trường ĐH Luật Hà Nội xét điểm trúng tuyển theo khối thi.

Các ngành đào tạo    M? ngành    Điểm chuẩn 2007    Điểm chuẩn 2008
Pháp luật kinh tế    501

Luật h?nh sự    502
Luật dân sự    503
Luật hành chính – nhà nước    504
Luật quốc tế và kinh doanh quốc tế    505
QUỐC DŨNG
Điểm chuẩn NV2 của ĐH Công nghiệp HN, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Công đoàn

Thí sinh làm bài thi môn toán khối A sáng 4-7 tại hội đồng thi Trường THPT Hoàng Hoa Thám của Trường ĐH Kinh tế TP.HCM – Ảnh: Quốc Dũng
TTO – Ngày 16-9, thêm ba trường ĐH gồm ĐH Công nghiệp Hà Nội, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Công đoàn đ? công bố điểm chuẩn nguyện vọng (NV) 2. Riêng Trường ĐH Công đoàn thông báo tuyển thêm 25 chỉ tiêu NV3.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
>> Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Ngành g?? Trường g?? Làm g??
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
Thí sinh trúng tuyển NV2 sẽ nhập học vào ngày 27-9-2008. Những thí sinh trúng tuyển nếu không nhận được giấy triệu tập nhập học đăng ký tại Ph?ng trực – Đào tạo từ ngày 22-9 đến ngày 27-9-2008 để được cấp lại.
Riêng sinh viên sẽ học tại cơ sở 3 của trường tại TP Phủ L? (Hà Nam) với các ngành và điểm trúng tuyển như sau: ngành kế toán: đối với những thí sinh có điểm từ 15 điểm đến 16 điểm; ngành tin học: đối với những thí sinh có điểm từ 11 điểm đến 13 điểm; ngành kỹ thuật điện: đối với những thí sinh có điểm từ 12,5 điểm đến 13,5 điểm.

Các ngành
xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV1 – 2008    Điểm chuẩn NV2 – 2008
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện    104    A    16,0    21,0
Khoa học máy tính    106    A    16,0    21,0
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh    108    A    15,0    17,0
ệọ          A    15,0    20,0
B         22,0
Tiếng Anh (đ? nhân hệ số 2 môn tiếng Anh)    118    D1    20,0    25,5
Hệ Cao đẳng
Cơ khí chế tạo    C01    A    10,0    15,0
Cơ điện tử    C02    A    10,0    13,5
Động lực    C03    A    10,0    12,0
Kỹ thuật điện    C04    A    10,0    12,5
Điện tử    C05    A    10,0    12,5
Tin học    C06    A    10,0    11,0
ế          A    10,0    15,0
D1    10,0    16,0
Kỹ thuật nhiệt lạnh    C08    A    10,0    10,0
Kỹ thuật nhiệt lạnh: xét duyệt những thí sinh không trúng tuyển NV2 hệ ĐH ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt    15,0
Quản trị kinh doanh    C09    A, D1    10,0    14,0
Công nghệ cắt may    C10    A, D1    10,0    10,0
ếếờ          A, D1, V    10,0    10,0
B    12,0    12,0
ệơ          A    10,0    12,0
B    12,0    14,0
ệữơ          A    10,0    12,0
B    12,0    14,0
ệ          A    10,0    12,0
B    12,0    15,0
Tiếng Anh (môn tiếng Anh chưa nhân hệ số 2)    C18    D1         17,5
Cơ điện    C19    A    10,0    10,0
Cơ điện: xét duyệt những thí sinh không trúng tuyển NV2 hệ CĐ ngành cơ khí chế tạo    14,0
————
Trường ĐH Mỏ địa chất
Thời gian nhập học đối với thí sinh trúng tuyển NV2 hệ ĐH  là ngày 26-9; hệ CĐ (cả NV1 và NV2) là ngày 27-9-2008.

Các ngành
xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV1 – 2008    Điểm chuẩn NV2 – 2008
Hệ Đại học
Dầu khí    101    A    17,0    20,0
Địa chất    102    A    15,0    17,0
Mỏ    104    A    16,0    17,0
Công nghệ thông tin    105    A    15,0    17,0
Cơ điện    106    A    16,0    17,0
Trắc địa    103    A    15,0    17,5
Kinh tế – Quản trị kinh doanh    401    A    16,0    20,5
Hệ Cao đẳng
Địa chất    C65    A         11,5
Trắc địa    C66    A         11,5
Mỏ    C67    A         14,0
Cơ điện    C69    A         14,0
Kinh tế – Quản trị kinh doanh    C68    A         14,0
————
Trường ĐH Công đoàn
Trường xét tuyển 25 chỉ tiêu NV3 khối A cho ngành bảo hộ lao động, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển là 17 điểm.
Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV3 về Trường ĐH Công đoàn, 169 Tây Sơn, quận Đống Đa, Hà Nội (ĐT: 04. 8512713) từ ngày 15-9 đến ngày 30-9-2008 theo đường bưu điện chuyển phát nhanh.

Các ngành
xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV1 – 2008    Điểm chuẩn NV2 – 2008    Điểm xét tuyển NV3 – 2008    Chỉ tiêu xét tuyển NV3 – 2008
Hệ Đại học
Bảo hộ lao động    101    A    15,0    17,0    17,0    25
ảịự     404    A    15,0    17,0
405    D1    15,0    17,0
Hệ Cao đẳng
ảị          A    11,0    11,5
D1    11,0    11,5
ế          A    11,0    14,0
D1    11,0    14,0
A    11,0    14,0
D1    11,0    14,0
THANH HÀ
Trường ĐH Điện lực công bố điểm chuẩn NV2
TTO – Chiều 12-9, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Điện lực đ? thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng (NV) 2 hệ ĐH và CĐ. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
>> Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Ngành g?? Trường g?? Làm g??
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Thí sinh trúng tuyển hệ ĐH nhập học vào ngày 19-9, trúng tuyển hệ CĐ nhập học ngày 24-9. Những thí sinh trúng tuyển ở gần trường có thể đến trường (235 Hoàng Quốc Việt, huyện Từ Liêm, Hà Nội) lấy giấy báo nhập học.
Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển NV2 hệ ĐH và CĐ của Trường ĐH Điện lực:

Các ngành
xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV1 – 2008    Điểm chuẩn NV2 – 2008
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện với các chuyên ngành: hệ thống điện, quản lý năng lượng, nhiệt điện    101    A    17,0    21,0
Công nghệ thong tin    102    A    17,0    21,0
Công nghệ tự động    103    A    17,0    21,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông     104    A    17,0    21,0
Kế toán kiểm toán    105    A    17,0    21,0
Quản trị kinh doanh    106    A    17,0    21,0
Tài chính ngân hàng    107    A    17,0    21,0
Công nghệ cơ khí    108    A    17,0    21,0
Công nghệ cơ điện tử    109    A    17,0    21,0
Hệ Cao đẳng
Hệ thống điện    C01    A    10,0    12,0
Tin học    C02    A    10,0    10,0
Nhiệt điện    C03    A    10,0    10,0
Thủy điện    C04    A    10,0    10,0
Công nghệ tự động    C05    A    10,0    10,0
Quản l? năng lượng    C06    A    10,0    10,0
Điện tử viễn thông    C07    A    10,0    12,0
Công nghệ cơ khí    C08    A    10,0    10,0
Cơ điện tử    C09    A    10,0    10,0
QUỐC DŨN
Điểm chuẩn ĐH Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội), ĐH Hà Nội, ĐH Thủy lợi

TTO – Các trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội), ĐH Hà Nội và ĐH Thủy lợi vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào chiều nay, 6-8. Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
>> Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008
>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành g?? Trường g?? Làm g??
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội): xét 306 chỉ tiêu NV2
– Tiếng Anh phiên dịch: 27
– Tiếng Anh sư phạm: 24
– Tiếng Nga phiên dịch: D1 và D2: 24
– Tiếng Nga sư phạm: D1 và D2: 24
– Tiếng Pháp phiên dịch: khối D1: 27, D3: 24,5
– Tiếng Pháp sư phạm: D1 và D3: 24
– Tiếng Trung phiên dịch: D1: 24, D4: 25
– Tiếng Trung sư phạm: D 1 và D4: 24
– Tiếng Đức phiên dịch: D1 và D5: 24
– Tiếng Nhật phiên dịch: D1: 24, D6: 24,5
– Tiếng Nhật sư phạm: D1 và D6: 24
– Tiếng Hàn Quốc phiên dịch: 24,5
Trường sẽ xét tuyển 306 chỉ tiêu NV2 vào bảy ngành với mức điểm nhận hồ sơ từ 24 điểm trở lên, sau đó sẽ xét từ điểm cao trở xuống đến hết chỉ tiêu. Chỉ tiêu xét tuyển NV2 cụ thể của các ngành như sau:
– Tiếng Anh sư phạm: 41 chỉ tiêu
– Tiếng Nga phiên dịch: 10 chỉ tiêu
– Tiếng Nga sư phạm: 55 chỉ tiêu
– Tiếng Pháp sư phạm: 74 chỉ tiêu
– Tiếng Trung sư phạm: 71 chỉ tiêu
– Tiếng Đức phiên dịch: 36 chỉ tiêu
– Tiếng Nhật sư phạm: 19 chỉ tiêu
Trường ĐH Hà Nội: điểm chuẩn cao nhất là 31
– Khoa học máy tính: dạy bằng tiếng Anh khối A: 18 – khối D1: 24,5; dạy bằng tiếng Nhật khối A: 18 – khối D1: 24
– Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh): A: 20 – D1: 29
– Kế toán (dạy bằng tiếng Anh): A: 21,5 – D1: 30
– Tài chính – ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh): A: 22,5 – D1: 31
– Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh): D1: 23
– Du lịch (dạy bằng tiếng Anh): D1: 24,5
– Tiếng Anh: D1: 24,5
– Tiếng Nga: D1: 20 – D2: 25,5
– Tiếng Pháp: D1: 24 – D3: 25
– Tiếng Trung: D1: 24 – D4: 24
– Tiếng Đức: D1: 22 – D5: 23,5
– Tiếng Nhật: D1: 25 – D6: 28,5
– Tiếng Hàn: D1: 24,5 – D1: 22,5
– Tiếng Tây Ban Nha: D1: 22,5 – D3: 22,5
– Tiếng Italia: D1: 23 – D3: 23
Trường ĐH Thủy lợi: 16 điểm sẽ trúng tuyển
GS-TS Phạm Ngọc Qu?, phó hiệu trưởng Trường ĐH Thủy Lợi, cho biết trường đ? xây dưng điểm chuẩn dự kiến cho các ngành. Trong đó ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 16, có điểm chuẩn cao nhất là ngành công tr?nh thủy lợi với 19,5.
Theo ông Qu?, năm nay trường có một điểm trúng tuyển chung là 16 điểm. Thí sinh chỉ cần đạt 16 điểm là đỗ vào trường, nếu chưa đủ điểm trúng tuyển vào ngành đ? đăng ký sẽ được xét chuyển sang các ngành khác trong trường
Đối với cơ sở 2 tại TP.HCM, các thí sinh chỉ cần đạt kết quả thi bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT là trúng tuyển. Trường dự kiến sẽ tuyển thêm 500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH, CĐ ở cơ sở 2 cho các thí sinh thuộc khu vực từ miền Trung trở vào.
THANH HÀ
Điểm chuẩn ĐH Cảnh sát nhân dân, ĐH Trà Vinh, ĐH Kinh tế quốc dân

Thí sinh nộp bài thi tại Học viện Cảnh sát nhân dân trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2008
TTO – Thêm ba trường ĐH gồm ĐH Cảnh sát nhân dân, ĐH Trà Vinh và ĐH Kinh tế quốc dân đ? công bố điểm chuẩn trúng tuyển. Trong đó, Trường ĐH Trà Vinh dành 1.295 chỉ tiêu xét tuyển NV2 (hệ ĐH có 395 chỉ tiêu và hệ CĐ có 900).
>> Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008
>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành g?? Trường g?? Làm g??
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Trường ĐH Cảnh sát nhân dân
Trường ĐH Cảnh sát nhân dân xét điểm trúng tuyển theo khối thi. Điểm chuẩn của nữ cao hơn nam do trường chỉ dành 10% trong tổng chỉ tiêu để tuyển nữ.
Điểm chuẩn dưới đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

đạ     Điểm chuẩn 2008
Nam    Nữ
– Khối A    20,5    21,5
– Khối C    18,5    20,0
– Khối D    17,0    21,0
————-
Trường ĐH Trà Vinh: tuyển 1.295 chỉ tiêu NV2
Điểm chuẩn trúng tuyển của Trường ĐH Trà Vinh là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3 (không ưu tiên). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1,5 điểm.
Thí sinh gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9-2008. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm: giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh do các trường cấp (có đóng dấu đỏ của trường); một phong b? đ? dán sẵn tem và ghi r? địa chỉ liên lạc của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển; lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng/hồ sơ/thí sinh.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển và lệ phí xét tuyển nộp qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về Ph?ng đào tạo Trường ĐH Trà Vinh, 126 Quốc lộ 53, phường 5, thị xa Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; ĐT: (074) 855247.
Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển, mức điểm nhận hồ sơ và chỉ tiêu xét NV2 của hai hệ ĐH và CĐ của Trường ĐH Trà Vinh:

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn 2008 và xét NV2 – 2008    Chỉ tiêu xét NV2 – 2008
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin    101    A    13,0    22
Công nghệ kỹ thuật điện tử    102    A    13,0    80
Kế toán    401    A    13,0    98
Tiếng Anh    701    D1    13,0    87
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam    601    C    14,0    100
Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam Bộ    604    C    14,0    08
Hệ Cao đẳng
Tin học    C65    A    10,0    120
ể          A    10,0
B    12,0
ồủả          A    10,0
B    12,0
Tiếng Anh    C68    D1    10    30
Kế toán    C69    A    10    40
ảịă          C    11,0
D1    10,0
ệạ          A    10,0
B    12,0
Kỹ thuật điện    C72    A    10    150
Kỹ thuật cơ khí    C73    A    10    95
Kỹ thuật xây dựng    C74    A    10    100
Quản trị kinh doanh    C75    A,D1    10    35
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn Thông    C77    A    10    130
Văn hóa học (Văn hóa Khmer Nam bộ)    C79    C    11    30
————-
Trường ĐH Kinh tế quốc dân
Điểm chuẩn dưới đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Khối/ Ngành    Điểm chuẩn 2008
Khối A    22,0
Khối D1 (đ? nhân hệ số)    28,0
Riêng ngành ngân hàng – tài chính: 26 điểm và ngành kế toán: 26,5 điểm.
QUỐC DŨN
Điểm chuẩn Trường ĐH Ngoại thương (cơ sở 1 Hà Nội)

Thí sinh làm bài thi môn toán khối A sáng 4-7 tại hội đồng thi Trường THPT Hoàng Hoa Thám của Trường ĐH Kinh tế TP.HCM – Ảnh: Quốc Dũng
TTO – GS-TS Hoàng Văn Châu, chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Ngoại thương, vừa ký quyết định công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào cơ sở 1 tại Hà Nội của trường này. Theo đó, trường xét tuyển điểm sàn trúng tuyển theo từng khối thi và xét điểm trúng tuyển các chuyên ngành.
>> Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008
>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành g?? Trường g?? Làm g??
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Ngoài ra, những thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào trường (theo khối) nhưng không đủ điểm xét tuyển theo ngành có thể đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành khác (cùng khối thi) c?n chỉ tiêu.
Điểm sàn trúng tuyển các khối:

Khối    Điểm sàn trúng tuyển các khối
Khối A    25,0
Khối D1    22,5
Khối D2, D3, D4, D6    23,0
Điểm trúng tuyển các chuyên ngành:

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn 2008
Hệ Đại học
Kinh tế đối ngoại    401    A    28,0
KTĐN học tiếng Anh    451    D1    23,0
KTĐN học tiếng Nga    452    D2    23,0
KTĐN học tiếng Pháp    453    D3    24,0
KTĐN học tiếng Trung    454    D1,D4    23,0
KTĐN học tiếng Nhật    455    D1,D6    23,0
ươạốế          A    25,0
D1    22,5
ếả          A    25,0
D1    22,5
ươạđệử          A    25,0
D1    22,5
ảịốế          A    25,0
D1    22,5
D6    23,0
ậốế          A    25,0
D1    22,5
ế          A    25,0
D1    22,5
ệốảị          A    25,0
D1    22,5
ốế          A,     26,0
D1, D6    23,5
Đầưứ          A    25,0
D1    22,5
A    25,0
D1    22,5
Tiếng Anh thương mại    751    D1    22,5
Tiếng Pháp thương mại    761    D3    23,0
ếươạ          D1    22,5
D4    23,0
ếậươạ          D1    22,5
D6    23,0
Những ngành c?n chỉ tiêu xét tuyển thêm:
Ngoài ra, những thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào trường (theo khối) nhưng không đủ điểm xét tuyển theo ngành có thể đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành khác (cùng khối thi) c?n chỉ tiêu.
Thời gian đăng ký xét tuyển từ ngày 5-8 đến 20-8-2008. Thí sinh nộp đơn đăng ký tại ph?ng quản l? đào tạo, Trường ĐH Ngoại thương, 91 phố Chùa Láng, Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội.
Thí sinh xem kết quả đăng ký và nhận giấy báo tại ph?ng quản l? đào tạo từ ngày 25-8 đến ngày 30-8-2008. Thời gian nhập học: từ ngày 7-9 đến 10-9-2008.
Các chuyên ngành c?n chỉ tiêu gồm:

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối
ươạốế          A
D1
ếả          A
D1
ươạđệử          A
D1
ảịốế          A
D1
D6
ậốế          A
D1
ế          A
D1
ệốảị          A
D1
Đầưứ          A
D1
Tiếng Anh thương mại    751    D1
Tiếng Pháp thương mại    761    D3
ếươạ          D1
D4
ếậươạ          D1
D6
Điểm chuẩn NV2 của ĐH KHXH&NV Hà Nội, ĐHSP kỹ thuật Hưng Yên

Cán bộ coi thi gọi thí sinh vào ph?ng thi trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2008 – Ảnh: Quốc Dũng
TTO – Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Khoa học x? hội và nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) và Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên đ? công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng (NV) 2 vào chiều 14-9-2008. Cả hai trường này đều không tuyển thêm NV3.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
>> Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Ngành g?? Trường g?? Làm g??
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Trường ĐH Khoa học x? hội và nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội)
Thí sinh trúng tuyển nhập học vào ngày 17-9-2008 tại ph?ng thông tin (tầng 1, nhà G, Trường ĐH Khoa học x? hội và nhân văn, số 336 Nguyễn Tr?i, quận Thanh Xuân, Hà Nội).
Nhà trường gửi chuyển phát nhanh giấy triệu tập cho thí sinh. Khi cần thiết, thí sinh có thể liên hệ theo số máy điện thoại: (04) 5575892.

Các ngành
xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV1 –  2008    Điểm chuẩn NV2 –  2008
ọ          C    18,0    18,5
D    18,0    18,5
ộọ          C    18,0    19,0
D    18,0    19,0
ếọ          C    18,0    19,5
D    18,0    18,0
ịọ          C    18,0    20,0
D    18,0    18,5
ộ          C    18,0    19,0
D    18,0    19,0
ữọ          C    19,0    20,0
D    19,0    20,0
ưệ          C    18,0    18,0
D    18,0    18,0
C    18,0    18,0
D    18,0    18,0
———–
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
Ph?ng Đào tạo Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên lưu ? các ngành tuyển khối D1 không nhân hệ số môn tiếng Anh. Đối với các ngành học CĐ, khi tốt nghiệp sinh viên được học liên thông lên ĐH hệ chính quy nếu đạt các điều kiện quy định.
Trường thông báo thí sinh trúng tuyển NV2 đến nhập học trong hai ngày 18 và 19-9 tại hai địa điểm: Cơ sở 1 ở huyện Khoái Châu, Hưng Yên và tại cơ sở ba ở TP Hải Dương. Trường không xét tuyển NV3.

Các ngành
xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV2 –  2008
Hệ Đại học
ệ          A    15,0
D1    15,0
Công nghệ kỹ thuật điện    102    A    15,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử    103    A    15,0
Công nghệ chế tạo máy    104    A    15,0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí    105    A    15,0
Công nghệ kỹ thuật ôtô    106    A    15,0
ệ          A    15,0
D1    15,0
ưạỹậệ          A    15,0
D1    15,0
Công nghệ cơ điện tử    110    A    15,0
Công nghệ kỹ thuật hóa học    111    A    13,0
Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng    112    A    13,0
ảị          A    14,0
D1    14,0
ế          A    15,0
D1    15,0
Tiếng Anh    701    D1    14,0
Hệ Cao đẳng
ệ          A    12,0
D1    12,0
Công nghệ kỹ thuật điện    C66    A    12,0
Công nghệ kỹ thuật điện tử    C67    A    12,0
Công nghệ cơ khí chế tạo    C68    A    12,0
Công nghệ hàn & gia công tấm    C69    A    12,0
Công nghệ kỹ thuật ôtô    C70    A    12,0
Công nghệ cơ điện tử    C71    A    11,0
Công nghệ bảo tr? và sửa chữa thiết bị    C72    A    11,0
ệ          A    12,0
D1    12,0
ưạỹậệ          A    12,0
D1    12,0
QUỐC DŨNG – THANH HÀ
Điểm chuẩn và xét NV2 của CĐ Y tế Huế, ĐH Thủy lợi, ĐH Ngân hàng TP.HCM, ĐH Thương mại

Thí sinh làm bài thi môn hóa học sáng 5-7 tại điểm thi Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2008                              Ảnh: QUỐC DŨNG
TTO – Các trường ĐH Thủy lợi (cơ sở phía Bắc và cơ sở phía Nam), ĐH Ngân hàng TP.HCM, ĐH Thương mại vừa thông báo xét tuyển NV2 cả hai hệ ĐH và CĐ. C?n Trường CĐ Y tế Huế vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển.
>> Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2008
>> Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành g?? Trường g?? Làm g??
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường CĐ Y tế Huế

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Chỉ tiêu 2008    Điểm chuẩn 2007    Điểm chuẩn 2008
Điều dưỡng đa khoa    01    B    300    23,5    24,0
—————
Trường ĐH Thủy lợi (cơ sở phía Bắc và phía Nam): xét 538 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH, CĐ
* Điểm xét tuyển NV2:
Trường ĐH Thủy lợi chỉ xét tuyển NV2 vào ĐH cho cơ sở 2 tại TP.HCM (m? trường TLS), c?n hệ CĐ xét tuyển cho cơ sở Hà Nội và Trung tâm ĐH 2 tại Ninh Thuận với ngành kỹ thuật công tr?nh (m? ngành C65) và kỹ thuật thủy điện – năng lượng tái tạo (m? ngành C66).
Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2008 – số 1 đăng ký nguyện vọng 2 (có dấu đỏ) trước ngày 10-9-2008 gửi bưu điện theo địa chỉ: Ph?ng đào tạo ĐH và sau ĐH Trường ĐH Thủy lợi, 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, Hà Nội.

Ngành xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm nhận hồ sơ    Chỉ tiêu NV2
Hệ Đại học (m? trường TLS)
Kỹ thuật công tr?nh    101    A    14,0
Kỹ thuật tài nguyên nước    102    A    13,0
Công nghệ thông tin    106    A    13,0
Cấp thoát nước    107    A    13,0
Hệ Cao đẳng
– Tại Hà Nội (TLA)    C65, C66    A    10,0    250
– Tại Trung tâm ĐH2 (TLS) – Ninh Thuận    C65    A    10,0    70
* Điểm chuẩn chung vào trường năm 2008:

Hệ    M? trường/ Cơ sở    Điểm chuẩn
Đạọ     Tại Hà Nội (m? trường TLA)    16,0
Tại Cơ sở II (m? trường TLS) – TP.HCM    13,0
đẳ     Tại Hà Nội (TLA)    10,0
Tại Trung tâm ĐH 2 (TLS) – Ninh Thuận    10,0
* Điểm chuẩn vào các ngành năm 2008:
Những thí sinh đủ điểm chuẩn chung vào trường nhưng không đủ điểm chuẩn vào ngành học đ? đăng ký được đăng ký sang học những ngành có điểm chuẩn thấp hơn và c?n chỉ tiêu.

đạ          ố     Điểm chuẩn 2008
TLA    TLS
Kỹ thuật công tr?nh    101    A    19,5    14,0
Kỹ thuật tài nguyên nước    102    A    16,0    13,0
Thủy văn và tài nguyên nước    103    A    16,0
Kỹ thuật thủy điện và năng lượng tái tạo    104    A    16,0
Kỹ thuật cơ khí    105    A    16,0
Công nghệ thông tin    106    A    17,5    13,0
Cấp thoát nước    107    A    16,0    13,0
Kỹ thuật bờ biển    108    A    16,0
Kỹ thuật môi trường    109    A    16,0
Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn    110    A    16,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng    111    A    17,5
Kỹ thuật điện    112    A    16,0
Quản l? và giảm nhẹ thiên tai    113    A    16,0
Kỹ thuật biển    114    A    16,0
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    401    A    16,0
Quản trị kinh doanh    402    A    16,0
Kế toán    403    A    17,0
—————
Trường ĐH Thương mại: xét 450 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH, CĐ
Sau khi công bố điểm chuẩn trúng tuyển, Trường ĐH Thương mại vừa thông báo tuyển thêm NV2 một ngành hệ ĐH và hai ngành hệ CĐ.
Thí sinh đ? dự thi ĐH khối A theo đề chung của Bộ GD-ĐT gửi kèm bản chính giấy chứng nhận kết quả thi số 1 (năm 2008) và lệ phí xét tuyển 15.000 đồng, một phong b? dán sẵn tem có ghi r? địa chỉ liên lạc của thí sinh để xét tuyển NV2.
Hồ sơ gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về Ph?ng đào tạo Trường ĐH Thương mại, đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội (trên b? thư ghi r? xét tuyển NV2) đến hết ngày 10-9-2008.

Các ngành xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm xét NV2 – 2008    Chỉ tiêu xét NV2 – 2008
Hệ Đại học
Hệ thống thông tin kinh tế – chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại    409    A    18,0    120
Hệ Cao đẳng
Kinh doanh khách sạn – du lịch    C65    A    10,0    165
Marketing    C66    A    10,0    165
—————
Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM: xét 234 chỉ tiêu hệ ĐH, CĐ
Sau khi công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ ĐH, Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM xét tuyển NV2 hệ ĐH với 34 chỉ tiêu và hệ CĐ với 200 chỉ tiêu.
Theo đó, 34 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH ngành hệ thống thông tin kinh tế (điểm xét tuyển: 20) cho tất cả thí sinh thi khối A theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT năm 2008 các ngành hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, điện tử và viễn thông.
C?n 200 chỉ tiêu NV2 hệ CĐ ngành tài chính ngân hàng (điểm xét tuyển: 17) dành cho những thí sinh dự thi khối A theo đề chung của Bộ GD-ĐT vào Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM năm 2008.
Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV2 về Ph?ng đào tạo Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM, 36 Tôn Thất Đạm, quận 1, TP.HCM theo đường bưu điện chuyển phát nhanh từ ngày 25-8 đến hết 10-9-2008.

Các ngành xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm xét NV2 – 2008    Chỉ tiêu xét NV2 – 2008
Hệ Đại học
Hệ thống thông tin kinh tế    405    A    20,0    34
Hệ Cao đẳng
Tài chính ngân hàng    C65    A    17,0    200
QUỐC DŨNG
Trường CĐ Tài chính – Quản trị kinh doanh
Trường xét điểm trúng tuyển theo khối thi. Riêng hai ngành Tài chính ngân hàng và Kế toán có điểm chuẩn riêng.
Những thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng chưa trúng tuyển vào ngành đ? đăng ký, được đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành c?n thiếu chỉ tiêu sau khi nộp hồ sơ nhập học.

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn 2008
Tài chính – Ngân hàng (gồm các chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng)    01    A, D1    ườđểẩốố
ếđểẩ
đế
Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp)    02    A, D1
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản)    03    A, D1
Hệ thống thông tin kinh tế (chuyên ngành Tin học kế toán)    04    A, D1
Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng: xét tuyển NV2
Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng tuyển NV2, 3 đối với những thí sinh dự thi ĐH năm 2008 theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT. Thí sinh gửi hồ sơ về Ph?ng đào tạo Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng, Phương Đông, Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh từ ngày 25-8 đến ngày 10-9-2008 theo đường bưu điện chuyển phát nhanh.

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn 2008    Xét tuyển NV2 – 2008
Kỹ thuật điện    01    A    10,0    10,0
Kỹ thuật ô tô    02    A    10,0    10,0
Kỹ thuật cơ khí    03    A    10,0
Cơ điện hầm l?    04    A    12,0
Khai thác mỏ    05    A    12,0
Xây dựng công nghiệp và dân dụng    06    A    12,0
ế          A    12,0
D1    12,0
ọứụ          A    10,0    10,0
D1    10,0    10,0
ếự          A    10,0    10,0
D1    10,0    10,0
Xây dựng cầu đường    10    A    10,0    10,0
Công nghệ hàn    11    A    10,0    10,0
————Trường CĐ Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên

Các ngành đào tạo    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn 2008
Tài chính doanh nghiệp    61    A    15,5
Quản l? tài chính công    62    A    15,5
Ngân hàng    63    A    15,5
Kế toán tài chính doanh nghiệp    81    A    15,5
Kế toán tài chính nhà nước    82    A    15,5
Trường CĐ Giao thông vận tải Hà Nội
Đào tạo tại Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
A
21,5
Cơ khí sửa chữa ô tô
A
21,5
Quản trị doanh nghiệp
A
21,5
Kế toán doanh nghiệp
A
21,5
Khai thác vận tải đường sắt
A
19
Công nghệ kỹ thuật cơ khí máy xây dựng
A
18
Công nghệ thông tin
A
21,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí đầu máy- toa xe
A
17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí máy tàu thuỷ
A
20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường sắt
A
17
Tại Vĩnh Yên

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
A
16
Cơ khí sửa chữa ô tô
A
16
Kế toán doanh nghiệp
A
16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí máy xây dựng
A
16
Công nghệ thông tin
A
16
Tại Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
A
14
Kế toán doanh nghiệp
A
14
Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên

Các ngành
xét tuyển NV2    M? ngành    Khối    Điểm chuẩn NV1 –  2008    Điểm chuẩn NV2 –  2008
Công nghệ kỹ thuật cơ khí    01    A    12,0    13,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng    02    A    12,0    12,0
ảị          A    12,0    15,0
C    14,0    17,0
D1    12,0    15,0
ế          A    12,0    15,0
D1    12,0    15,0
ệ          A    12,0    12,5
D1    12,0    12,5
ệọ          C    11,0    11,0
D1    11,0    11,0
Công nghệ kỹ thuật điện    07    A    12,0    12,5
A    12,0    15,0
D1    12,0    15,0

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: